ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
跌倒
diēdǎo
Ngã
Hán việt: điệt đảo
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "跌倒" (diēdǎo) mang nghĩa "Ngã", kết hợp bởi 跌 (diē - điệt): "Ngã" + 倒 (dào / dǎo - đảo): "đổ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 跌: Đôi bàn chân (足) đang bước bỗng mất đà trượt khỏi mặt đất (失), khiến cả người loạng choạng rồi vấp ngã (跌). • Chữ 倒: Con người (亻) vừa bước đến nơi (到) thì vấp chân đứng không vững như lưỡi đao nghiêng lệch, dẫn đến bị ngã, đổ hoặc đảo ngược (倒).

Thành phần cấu tạo

跌倒
diēdǎo
Ngã
跌
diē • điệt
Ngã
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
失
Bộ Thất
Hình vật tuột khỏi tay (bên phải)
倒
dào / dǎo • đảo
đổ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
到
Đáo
Đến / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Ngã
Ví dụ (3)
lù路tài太huá滑,tā他chàdiǎn差点diēdǎo跌倒。
Đường quá trơn, anh ấy suýt ngã.
The road was so slippery that he almost fell down.
háizi孩子pǎo跑de得tài太kuài快diēdǎo跌倒le了。
Đứa trẻ chạy quá nhanh nên ngã.
The child ran too fast and fell down.
lǎorén老人diēdǎo跌倒hòu后xūyào需要mǎshàng马上jiǎnchá检查。
Người già sau khi ngã cần kiểm tra ngay.
Elderly people need an immediate checkup after falling down.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây