跌
丨フ一丨一丨一ノ一一ノ丶
12
HSK6
Động từ
Gợi nhớ
Đôi bàn chân (足) đang bước bỗng mất đà trượt khỏi mặt đất (失), khiến cả người loạng choạng rồi vấp ngã (跌).
Thành phần cấu tạo
跌
Ngã, vấp
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
失
Bộ Thất
Hình vật tuột khỏi tay (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:ngã, té, rớt, giảm (giá), tụt (dốc).
Ví dụ (5)
他不小心绊了一跤,跌倒在地上。
Anh ấy không cẩn thận bị vấp một cái, ngã sóng soài trên đất.
He accidentally tripped and fell to the ground.
最近股票市场大跌,很多股民都亏损了。
Gần đây thị trường chứng khoán giảm mạnh (rớt giá), rất nhiều nhà đầu tư bị lỗ.
Recently, the stock market has plunged, and many investors have suffered losses.
这种水果的价格已经跌到了历史最低点。
Giá của loại trái cây này đã rớt xuống mức thấp nhất trong lịch sử.
The price of this fruit has already fallen to a record low.
老奶奶年纪大了,走路跌跌撞撞的。
Bà cụ lớn tuổi rồi, đi đường cứ loạng choạng (xiêu vẹo).
The old lady is advanced in years, and she walks unsteadily.
眼镜掉在地上,跌碎了。
Kính rơi xuống đất, vỡ tan tành rồi.
The glasses fell to the ground and shattered.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây