ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
爹
diē
ba, bố
Hán việt: đa
ノ丶ノ丶ノフ丶ノフ丶
10
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Người cha (父) dành biết bao (多) tình thương và lời dạy bảo cho con cái chính là cha, bố (爹).

Thành phần cấu tạo

爹
diē
ba, bố
父
Bộ Phụ
Người cha (phía trên)
多
Đa
Nhiều / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ba, bố
Ví dụ (5)
wǒ我diē爹gěi给wǒ我mǎi买le了yí一liàng辆xīnchē新车。
Bố tôi đã mua cho tôi một chiếc xe mới.
My dad bought me a new car.
háizi孩子tā他diē爹,nǐ你kuài快guòlái过来kànkàn看看!
Bố bọn trẻ ơi, anh mau qua đây xem này!
Hey, kids' dad, come over here and take a look!
nǐ你diē爹qù去nǎr哪儿le了?
Ba của bạn đi đâu rồi?
Where did your dad go?
tīng听nǐ你diē爹dehuà的话,bié别zài在wàimiàn外面rěshì惹事。
Nghe lời ba con đi, đừng có gây chuyện ở bên ngoài.
Listen to your dad, and don't go causing trouble outside.
tā他cóngxiǎo从小jiù就méiyǒu没有le了diē爹niáng娘。
Anh ấy từ nhỏ đã không còn ba mẹ.
He lost both his father and mother when he was very young.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây