爹
ノ丶ノ丶ノフ丶ノフ丶
10
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Người cha (父) dành biết bao (多) tình thương và lời dạy bảo cho con cái chính là cha, bố (爹).
Thành phần cấu tạo
爹
ba, bố
父
Bộ Phụ
Người cha (phía trên)
多
Đa
Nhiều / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ba, bố
Ví dụ (5)
我爹给我买了一辆新车。
Bố tôi đã mua cho tôi một chiếc xe mới.
My dad bought me a new car.
孩子他爹,你快过来看看!
Bố bọn trẻ ơi, anh mau qua đây xem này!
Hey, kids' dad, come over here and take a look!
你爹去哪儿了?
Ba của bạn đi đâu rồi?
Where did your dad go?
听你爹的话,别在外面惹事。
Nghe lời ba con đi, đừng có gây chuyện ở bên ngoài.
Listen to your dad, and don't go causing trouble outside.
他从小就没有了爹娘。
Anh ấy từ nhỏ đã không còn ba mẹ.
He lost both his father and mother when he was very young.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây