ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
谍
dié
điệp viên, gián điệp
Hán việt: điệp
丶フ一丨丨一フ一丨ノ丶
11
个, 位
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Những lời nói mật báo (讠) được ghi lên mảnh lá gỗ mỏng (枼) rồi bí mật chuyển đi bởi người điệp viên, gián điệp (谍).

Thành phần cấu tạo

谍
dié
điệp viên, gián điệp
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
枼
Chữ Diệp
Mảnh gỗ mỏng, chiếc lá / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:điệp viên, gián điệp
Ví dụ (5)
tā他bèi被zhǐkòng指控shì是yì一míng名wàiguó外国jiàndié间谍。
Anh ta bị buộc tội là một gián điệp nước ngoài.
He was accused of being a foreign spy.
zhè这fèn份dié谍bào报duì对wǒmen我们de的xíngdòng行动zhìguānzhòngyào至关重要。
Bản tình báo này cực kỳ quan trọng đối với hành động của chúng ta.
This intelligence is crucial to our operation.
wǒ我fēicháng非常xǐhuan喜欢kàn看guānyú关于èrzhàn二战de的dié谍zhàn战diànyǐng电影。
Tôi rất thích xem những bộ phim đề tài điệp chiến về Chiến tranh Thế giới thứ hai.
I really enjoy watching spy films about World War II.
gōngsī公司jiěgù解雇le了nà那míng名shèxián涉嫌xièlòu泄露jīmì机密de的shāngyè商业jiàndié间谍。
Công ty đã sa thải tên gián điệp thương mại bị tình nghi tiết lộ bí mật đó.
The company fired the industrial spy suspected of leaking confidential information.
bǎomì保密fáng防dié谍shì是měi每gè个rén人de的zérèn责任。
Bảo mật và phòng chống gián điệp là trách nhiệm của mỗi người.
Safeguarding secrets and guarding against espionage is everyone's responsibility.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây