ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
迭
dié
Thay phiên, luân phiên
Hán việt: điệt
ノ一一ノ丶丶フ丶
8
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Trên chặng đường bước đi (辶), hễ người trước vừa tuột tay để mất nhịp (失) thì người sau lập tức tiếp nối thay phiên, luân phiên (迭).

Thành phần cấu tạo

迭
dié
Thay phiên, luân phiên
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
失
Bộ Thất
Hình vật tuột khỏi tay / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:Thay phiên, luân phiên
Ví dụ (5)
sìjì四季gèng更dié迭,yòu又dào到le了yìnián一年de的niándǐ年底。
Bốn mùa luân phiên, lại đến thời điểm cuối năm rồi.
As the seasons change, it is once again the end of the year.
lìshǐ历史de的chánghé长河zhōng中,jīnglì经历le了wúshùcì无数次cháodài朝代de的gēngdié更迭。
Trong dòng sông dài của lịch sử, đã trải qua vô số lần thay phiên các triều đại.
Over the long course of history, countless dynasties have risen and fallen.
zhè这bù部diànyǐng电影de的qíngjié情节shífēn十分jīngcǎi精彩,gāocháodiéqǐ高潮迭起。
Tình tiết của bộ phim này vô cùng hấp dẫn, cao trào nổi lên luân phiên liên tục.
The plot of this film is extremely exciting, with one climax after another.
bǐsài比赛zhōng中hǎo好qiú球dié迭chū出,ràng让guānzhòng观众dà大hū呼guòyǐn过瘾。
Trong trận đấu những pha bóng hay xuất hiện liên tiếp, khiến khán giả vô cùng thích thú.
During the match, brilliant plays came one after another, thrilling the audience.
tāmen他们dié迭xiāng相chū出jī击,ràng让dírén敌人fángbúshèngfáng防不胜防。
Họ thay phiên nhau tấn công, khiến kẻ địch phòng thủ không xuể.
They attacked in succession, leaving the enemy no chance to defend themselves.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây