ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
喋
dié
lải nhải, lảm nhảm
Hán việt: điệp
丨フ一一丨丨一フ一丨ノ丶
12
—

Gợi nhớ

Cái miệng (口) cứ mấp máy liên hồi như những chiếc lá mỏng (枼) xào xạc trong gió là dáng vẻ nói nhiều, lải nhải (喋).

Thành phần cấu tạo

喋
dié
lải nhải, lảm nhảm
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
枼
Chữ Diệp
Mảnh gỗ mỏng, chiếc lá / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:lải nhải, lảm nhảm
Ví dụ (5)
tā他yìzhí一直zài在ěrbiān耳边diédiébùxiū喋喋不休。
Anh ấy cứ lải nhải không ngừng bên tai.
He kept chattering endlessly in my ear.
búyào不要zǒngshì总是diédiébùxiū喋喋不休de地bàoyuàn抱怨。
Đừng luôn lải nhải phàn nàn mãi thế.
Don't always blabber and complain endlessly.
tīng听tā他diédiébùxiū喋喋不休ràng让rén人hěn很yànfán厌烦。
Nghe anh ấy lải nhải làm người ta rất chán nản.
Listening to him chatter endlessly makes people annoyed.
huàyǔ话语diédié喋喋lìngrén令人tóuténg头疼。
Lời nói lải nhải làm người ta đau đầu.
Endless chattering makes one's head ache.
diédié喋喋shuō说gè个bùtíng。不停。
Nói lải nhải không dừng.
Chattering away without stopping.
2
Phó từ
Nghĩa:lải nhải không ngớt

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây