ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
喋喋不休
dié dié bù xiū
nói huyên thuyên
Hán việt: điệp điệp bất hưu
—

Gợi nhớ

Từ "喋喋不休" (dié dié bù xiū) mang nghĩa "nói huyên thuyên", kết hợp bởi 喋 (dié - điệp): "lải nhải" + 喋 (dié - điệp): "lải nhải" + 不 (bù - bất): "không" + 休 (xiū - hưu): "Nghỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 喋: Cái miệng (口) cứ mấp máy liên hồi như những chiếc lá mỏng (枼) xào xạc trong gió là dáng vẻ nói nhiều, lải nhải (喋). • Chữ 喋: Cái miệng (口) cứ mấp máy liên hồi như những chiếc lá mỏng (枼) xào xạc trong gió là dáng vẻ nói nhiều, lải nhải (喋). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 休: Người đi đường (亻) sau chặng hành trình vất vả liền dừng chân tựa lưng vào bóng cây cổ thụ (木) mát rượi để thư giãn, nghỉ ngơi (休).

Thành phần cấu tạo

喋喋不休
dié dié bù xiū
nói huyên thuyên
喋
dié • điệp
lải nhải
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
枼
Chữ Diệp
Mảnh gỗ mỏng, chiếc lá / âm đọc (bên phải)
喋
dié • điệp
lải nhải
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
枼
Chữ Diệp
Mảnh gỗ mỏng, chiếc lá / âm đọc (bên phải)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
休
xiū • hưu
Nghỉ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
木
Bộ Mộc
Cây (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nói huyên thuyên
Ví dụ (3)
māma妈妈zǒngshì总是wèile为了wǒ我de的xuéxí学习chéngjì成绩diédiébùxiū喋喋不休。
Mẹ lúc nào cũng lải nhải không ngừng về thành tích học tập của tôi.
Mom is always nagging endlessly about my grades.
tā他zài在kāihuì开会shí时diédiébùxiū喋喋不休,làngfèi浪费le了dàjiā大家hěn很duō多shíjiān时间。
Anh ấy phát biểu lải nhải trong cuộc họp, làm lãng phí nhiều thời gian của mọi người.
He rambled on endlessly during the meeting, wasting a lot of everyone's time.
miànduì面对tā他de的diédiébùxiū喋喋不休,mèimei妹妹xuǎnzé选择bǎochí保持chénmò沉默。
Đối mặt với sự cằn nhằn không dứt của anh ta, em gái chọn cách giữ im lặng.
Faced with his endless chatter, my younger sister chose to remain silent.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây