叠
フ丶フ丶フ丶丶フ丨フ一一一
13
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Nhiều lớp vật (叒) được xếp chồng ngay ngắn lên bệ đỡ (冝) tạo thành từng tầng chồng chất, gấp xếp lớp lang (叠).
Thành phần cấu tạo
叠
gấp, chồng lớp
叒
Chữ Nhược
Cây dâu, thuận thảo (phía trên)
冝
Chữ Nghi
Thích hợp, vừa vặn (phía dưới)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
叠
Dùng cho giấy tờ, quần áo hoặc đồ vật được gấp, xếp chồng lên nhau.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 叠 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一叠钞票
Một xấp tiền giấy

一叠报纸
Một chồng báo

一叠衣服
Một chồng quần áo

一叠档案
Một xấp hồ sơ

一叠碗
Một chồng bát
Từ ghép (5)
Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:gấp, chồng lớp
Ví dụ (3)
请把衣服叠好。
Hãy gấp quần áo cho gọn.
Please fold the clothes neatly.
山峦重叠在远处。
Núi non chồng lớp ở phía xa.
Mountain ranges overlap in the distance.
他把纸叠成小船。
Anh ấy gấp giấy thành chiếc thuyền nhỏ.
He folded the paper into a little boat.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây