ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
交叠
jiāo dié
xếp chồng lên nhau, chồng chéo
Hán việt: giao điệp
—

Gợi nhớ

Từ "交叠" (jiāo dié) mang nghĩa "xếp chồng lên nhau, chồng chéo", kết hợp bởi 交 (jiāo - giao): "giao" + 叠 (dié - điệp): "gấp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 叠: Nhiều lớp vật (叒) được xếp chồng ngay ngắn lên bệ đỡ (冝) tạo thành từng tầng chồng chất, gấp xếp lớp lang (叠).

Thành phần cấu tạo

交叠
jiāo dié
xếp chồng lên nhau, chồng chéo
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
叠
dié • điệp
gấp
叒
Chữ Nhược
Cây dâu, thuận thảo (phía trên)
冝
Chữ Nghi
Thích hợp, vừa vặn (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:xếp chồng lên nhau, chồng chéo
Ví dụ (3)
tā她shuāngshǒu双手jiāodié交叠fàng放zài在xīgài膝盖shàng上,ānjìng安静de地zuò坐zhe着。
Cô ấy đặt hai tay chồng lên nhau trên đầu gối, ngồi một cách yên tĩnh.
She sat quietly with her hands folded on her knees.
shānluán山峦jiāodié交叠,zài在xīyáng夕阳xià下xiǎnde显得géwài格外zhuànglì壮丽。
Các ngọn núi xếp chồng chéo lên nhau, trông vô cùng hùng vĩ dưới ánh hoàng hôn.
The overlapping mountain ranges looked extraordinarily magnificent under the setting sun.
zhuō桌shàng上jiāodié交叠zhe着hòuhòu厚厚de的yì一dié叠wénjiàn文件。
Trên bàn xếp chồng chéo một xấp tài liệu dày cộm.
A thick stack of documents was piled one on top of another on the desk.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây