ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
叠层鞋跟
dié céng xiégēn
gót giày nhiều lớp
Hán việt: điệp tầng hài cân
—

Gợi nhớ

Từ "叠层鞋跟" (dié céng xiégēn) mang nghĩa "gót giày nhiều lớp", kết hợp bởi 叠 (dié - điệp): "gấp" + 层 (céng - tầng): "tầng" + 鞋 (xié - hài): "giày" + 跟 (gēn - cân): "với". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 叠: Nhiều lớp vật (叒) được xếp chồng ngay ngắn lên bệ đỡ (冝) tạo thành từng tầng chồng chất, gấp xếp lớp lang (叠). • Chữ 层: Dưới mái nhà lớn (尸), các gian phòng được xây chồng cao vút như những đám mây (云) xếp thành từng tầng, từng lớp (层). • Chữ 鞋: Tấm da thuộc bền chắc (革) được người thợ khâu khéo léo qua từng lớp đất đá (圭) để bảo vệ bàn chân trên mọi nẻo đường, đó là đôi giày (鞋). • Chữ 跟: Đôi bàn chân (足) cứ kiên trì bám sát (艮) ngay phía sau gót người dẫn đường để cùng bước và đi theo (跟).

Thành phần cấu tạo

叠层鞋跟
dié céng xiégēn
gót giày nhiều lớp
叠
dié • điệp
gấp
叒
Chữ Nhược
Cây dâu, thuận thảo (phía trên)
冝
Chữ Nghi
Thích hợp, vừa vặn (phía dưới)
层
céng • tầng
tầng
尸
Bộ Thi
Thân, mái nhà (phía trên)
云
Vân
Mây / âm đọc (phía dưới)
鞋
xié • hài
giày
革
Bộ Cách
Da thuộc (nằm bên trái)
圭
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (nằm bên phải)
跟
gēn • cân
với
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
艮
Bộ Cấn
Cứng rắn, bám sát / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:gót giày nhiều lớp
Ví dụ (3)
dié叠céng层xiégēn鞋跟kàn看qǐlái起来hěn很yǒu有zhìgǎn质感。
Gót giày nhiều lớp trông rất có chất liệu.
The stacked heel looks very textured and high-quality.
zhè这shuāng双xié鞋cǎiyòng采用dié叠céng层xiégēn鞋跟shèjì设计。
Đôi giày này dùng thiết kế gót nhiều lớp.
This pair of shoes features a stacked heel design.
dié叠céng层xiégēn鞋跟xūyào需要zhānhé粘合láogù牢固。
Gót giày nhiều lớp cần dán chắc chắn.
The stacked heel needs to be firmly bonded.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây