大气层
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "大气层" (dàqìcéng) nghĩa là "Khí quyển", ghép bởi: 大 (dà): to + 气 (qì): khí + 层 (céng): tầng.
Thành phần cấu tạo
大气层
Khí quyển
大
气
尸
云
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khí quyển
Ví dụ (3)
大气层保护地球上的生命。
Khí quyển bảo vệ sự sống trên Trái Đất.
The atmosphere protects life on Earth.
污染物进入了大气层。
Chất ô nhiễm đã đi vào khí quyển.
Pollutants have entered the atmosphere.
大气层的变化会影响气候。
Sự thay đổi của khí quyển sẽ ảnh hưởng đến khí hậu.
Changes in the atmosphere affect the climate.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây