层
フ一ノ一一フ丶
7
HSK 1
Lượng từ
Gợi nhớ
Dưới mái nhà lớn (尸), các gian phòng được xây chồng cao vút như những đám mây (云) xếp thành từng tầng, từng lớp (层).
Thành phần cấu tạo
层
tầng, lớp (lượng từ dùng cho tầng nhà, lớp)
尸
Bộ Thi
Thân, mái nhà (phía trên)
云
Vân
Mây / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
层
Dùng cho các vật chồng xếp lên nhau, tích tụ hoặc phân thành từng tầng, từng lớp (như tầng lầu, bậc thang, lớp bụi, các mối quan hệ).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 层 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

六层楼
Sáu tầng lầu

几层台阶
Vài bậc thềm

十三层塔
Tháp mười ba tầng

双层窗户
Cửa sổ hai lớp

双层蛋糕
Bánh kem hai tầng

一层层的人
Từng lớp người

一层灰
Một lớp bụi

一层玻璃
Một lớp kính

一层膜
Một lớp màng

一层冰
Một lớp băng

一层雾
Một lớp sương mù

一层雪
Một lớp tuyết

一层油漆
Một lớp sơn

一层土
Một lớp đất
Từ ghép (20)
Từ đồng âm (2)
Định nghĩa (2)
1
lượng từ / danh từ
Nghĩa:tầng, lầu (đơn vị đếm số tầng của tòa nhà).
Ví dụ (5)
我家住在这栋楼的第三层。
Nhà tôi ở tầng 3 của tòa nhà này.
My home is on the third floor of this building.
这是一家五星级饭店,一共有三十层。
Đây là khách sạn 5 sao, tổng cộng có 30 tầng.
This is a five-star hotel with a total of thirty floors.
请帮我按一下十八层,谢谢。
Làm ơn bấm giúp tôi tầng 18, cảm ơn (trong thang máy).
Please press the button for the eighteenth floor for me, thank you.
每一层楼都有洗手间。
Mỗi một tầng lầu đều có nhà vệ sinh.
There is a restroom on every floor.
欲穷千里目,更上一层楼。
Muốn nhìn xa ngàn dặm, phải lên cao thêm một tầng lầu nữa (Thơ Đường - ý nói phải nỗ lực hơn nữa).
To enjoy a grander view, climb to a greater height.
2
lượng từ
Nghĩa:lớp, tầng (bụi, kem, da, nghĩa bóng).
Ví dụ (5)
桌子上积了一层厚厚的灰尘。
Trên bàn tích một lớp bụi dày.
A thick layer of dust has accumulated on the table.
这个蛋糕中间有一层奶油。
Ở giữa cái bánh kem này có một lớp kem sữa.
This cake has a layer of cream in the middle.
由于太冷,窗户上结了一层冰。
Do quá lạnh, trên cửa sổ đã đóng một lớp băng.
Because it was so cold, a layer of ice formed on the window.
剥掉一层皮。
Bóc đi một lớp vỏ (da).
Peel off a layer of skin.
这句话有更深一层的意思。
Câu nói này có một tầng ý nghĩa sâu xa hơn.
This sentence has a deeper layer of meaning.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây