ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
防水层
fángshuǐcéng
Lớp chống thấm
Hán việt: phòng thủy tầng
—

Gợi nhớ

Từ "防水层" (fángshuǐcéng) mang nghĩa "Lớp chống thấm", kết hợp bởi 防 (fáng - phòng): "Phòng ngừa" + 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 层 (céng - tầng): "tầng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 防: Đắp những gò đất cao (阝) bao bọc khắp bốn phương (方) quanh thành trì để ngăn giặc dữ và lũ lụt chính là sự đề phòng, phòng ngừa (防). • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 层: Dưới mái nhà lớn (尸), các gian phòng được xây chồng cao vút như những đám mây (云) xếp thành từng tầng, từng lớp (层).

Thành phần cấu tạo

防水层
fángshuǐcéng
Lớp chống thấm
防
fáng • phòng
Phòng ngừa
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn
层
céng • tầng
tầng
尸
Bộ Thi
Thân, mái nhà (phía trên)
云
Vân
Mây / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lớp chống thấm
Ví dụ (3)
wèishēngjiān卫生间hé和yángtái阳台zài在pù铺tiē贴cízhuān瓷砖qián前,bìxū必须túshuā涂刷jù'ānzhǐ聚氨酯fángshuǐcéng防水层。
Phòng vệ sinh và ban công trước khi lát gạch men bắt buộc phải quét sơn lớp chống thấm polyurethane bảo vệ.
Before laying tiles in the bathroom and balcony, a polyurethane waterproofing layer must be brushed on.
wūmiàn屋面fángshuǐcéng防水层yídàn一旦pòhuài破坏,yǔtiān雨天jiù就huì会dǎozhì导致dǐnglóu顶楼zhùhù住户shìnèi室内tiānhuābǎn天花板lòushuǐ漏水。
Một khi lớp chống thấm mái nhà bị hỏng, trời mưa sẽ khiến trần nhà của hộ dân tầng thượng bị thấm dột.
Once the roof waterproofing layer is damaged, rainy weather will cause ceiling leaks in top-floor apartments.
zuò做wán完fángshuǐcéng防水层hòu后,bìxū必须jìnxíng进行bùshǎo不少yú于sìshí四十bā八xiǎoshí小时de的bì闭shuǐ水shìyàn试验。
Sau khi làm xong lớp chống thấm, bắt buộc phải tiến hành thử nghiệm ngập nước (thử nước sàn) không ít hơn 48 giờ.
After completing the waterproofing layer, a flood test lasting no less than 48 hours must be conducted.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây