蹭
丨フ一丨一丨一丶ノ丨フ丨丶ノ一丨フ一一
19
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Đôi bàn chân (足) bước đi cứ sượt nhẹ qua từng tầng bậc (曾) hoặc dựa dẫm đi ké người khác gọi là cọ xát, ăn bám (蹭).
Thành phần cấu tạo
蹭
cọ xát; ăn bám, lợi dụng
足
Bộ Túc
Chân (bên trái)
曾
Tằng
Từng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:cọ xát; ăn bám, lợi dụng
Ví dụ (5)
猫喜欢在主人的腿上蹭来蹭去。
Con mèo thích cọ qua cọ lại trên chân của chủ.
The cat likes to rub itself against its owner's legs.
他经常去朋友家蹭饭。
Anh ấy thường xuyên đến nhà bạn để ăn chực (ăn bám).
He often goes to his friends' homes for free meals.
我的车不小心被蹭掉了一块漆。
Xe của tôi sơ ý bị quệt (cọ xát) tróc một mảng sơn.
A patch of paint was accidentally scraped off my car.
这个网红总是想蹭别人的热度。
Hiện tượng mạng này luôn muốn cọ nhiệt (lợi dụng sự nổi tiếng của) người khác.
This internet celebrity is always trying to ride on other people's popularity.
很多学生喜欢在咖啡馆里蹭网。
Rất nhiều học sinh thích xài ké (dùng chùa) wifi trong quán cà phê.
Many students like to use the internet for free in cafés.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây