ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
基层
jīcéng
cơ sở, tầng lớp cơ bản, cấp cơ sở
Hán việt: cơ tầng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "基层" (jīcéng) mang nghĩa "cơ sở, tầng lớp cơ bản, cấp cơ sở", kết hợp bởi 基 (jī - cơ): "Cơ bản" + 层 (céng - tầng): "tầng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 基: Đặt chiếc sàng đan vuông vức (其) lên trên nền đất chắc chắn (土) để đầm phẳng móng nhà, tạo nên nền móng cơ bản, nền tảng (基). • Chữ 层: Dưới mái nhà lớn (尸), các gian phòng được xây chồng cao vút như những đám mây (云) xếp thành từng tầng, từng lớp (层).

Thành phần cấu tạo

基层
jīcéng
cơ sở, tầng lớp cơ bản, cấp cơ sở
基
jī • cơ
Cơ bản
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
层
céng • tầng
tầng
尸
Bộ Thi
Thân, mái nhà (phía trên)
云
Vân
Mây / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cơ sở, tầng lớp cơ bản, cấp cơ sở
Ví dụ (5)
hěn很duō多dàxuéshēng大学生bìyè毕业hòu后xuǎnzé选择qù去jīcéng基层gōngzuò工作。
Rất nhiều sinh viên đại học sau khi tốt nghiệp chọn đi làm việc ở cấp cơ sở.
Many college graduates choose to work at the grassroots level after graduation.
zhè这xiàng项zhèngcè政策xūyào需要luòshí落实dào到jīcéng基层。
Chính sách này cần được đưa vào thực tiễn xuống đến tận cấp cơ sở.
This policy needs to be implemented at the grassroots level.
tā他zài在jīcéng基层jīlěi积累le了fēngfù丰富de的jīngyàn经验。
Anh ấy đã tích lũy được nhiều kinh nghiệm phong phú ở cơ sở.
He accumulated rich experience while working at the grassroots level.
jīcéng基层gànbù干部de的rènwù任务fēicháng非常fánzhòng繁重。
Nhiệm vụ của cán bộ cấp cơ sở vô cùng nặng nề.
The tasks of grassroots officials are very demanding.
wǒmen我们yào要duō多tīngqǔ听取jīcéng基层qúnzhòng群众de的yìjiàn意见。
Chúng ta phải lắng nghe nhiều hơn ý kiến của quần chúng ở cấp cơ sở.
We should listen more to the opinions of people at the grassroots level.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây