ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
单层公寓
dāncéng gōngyù
căn hộ chung cư (một tầng)
Hán việt: đơn tầng công ngụ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "单层公寓" (dāncéng gōngyù) mang nghĩa "căn hộ chung cư (một tầng)", kết hợp bởi 单 (dān - đơn): "đơn" + 层 (céng - tầng): "tầng" + 公 (gōng - công): "công cộng" + 寓 (yù - ngụ): "nơi ở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单). • Chữ 层: Dưới mái nhà lớn (尸), các gian phòng được xây chồng cao vút như những đám mây (云) xếp thành từng tầng, từng lớp (层). • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 寓: Dưới mái nhà (宀) nơi gửi gắm (禺) thân mình lúc xa quê cũng là nơi ẩn chứa hàm ý sâu xa của câu chuyện ngụ ngôn (寓).

Thành phần cấu tạo

单层公寓
dāncéng gōngyù
căn hộ chung cư (một tầng)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)
层
céng • tầng
tầng
尸
Bộ Thi
Thân, mái nhà (phía trên)
云
Vân
Mây / âm đọc (phía dưới)
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
寓
yù • ngụ
nơi ở
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
禺
Chữ Ngu
Loài khỉ, khu vực / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:căn hộ chung cư (một tầng)
Ví dụ (3)
tā她zhù住zài在yí一tào套píngmiàn平面gōngyù公寓lǐ里。
Cô ấy sống trong một căn hộ.
She lives in a flat.
zhè这tào套píngmiàn平面gōngyù公寓lí离dìtiě地铁hěn很jìn近。
Căn hộ này rất gần tàu điện ngầm.
This flat is very close to the subway.
píngmiàn平面gōngyù公寓shìhé适合chéngshì城市shēnghuó生活。
Căn hộ phù hợp với cuộc sống thành thị.
Flats are suitable for city life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây