寓
丶丶フ丨フ一一丨フ丨一丶
12
座, 间, 栋
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới mái nhà (宀) nơi gửi gắm (禺) thân mình lúc xa quê cũng là nơi ẩn chứa hàm ý sâu xa của câu chuyện ngụ ngôn (寓).
Thành phần cấu tạo
寓
nơi ở, hàm ý
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
禺
Chữ Ngu
Loài khỉ, khu vực / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (13)
Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nơi ở, hàm ý
Ví dụ (3)
他住在公寓里。
Anh ấy sống trong căn hộ.
He lives in an apartment.
这个故事寓意很深。
Câu chuyện này có hàm ý rất sâu.
This story has a very deep moral.
文章寓批评于叙述之中。
Bài viết gửi gắm phê bình trong phần kể chuyện.
The article embeds criticism within its narrative.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây