ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
寓
yù
nơi ở, hàm ý
Hán việt: ngụ
丶丶フ丨フ一一丨フ丨一丶
12
座, 间, 栋
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới mái nhà (宀) nơi gửi gắm (禺) thân mình lúc xa quê cũng là nơi ẩn chứa hàm ý sâu xa của câu chuyện ngụ ngôn (寓).

Thành phần cấu tạo

寓
yù
nơi ở, hàm ý
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
禺
Chữ Ngu
Loài khỉ, khu vực / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nơi ở, hàm ý
Ví dụ (3)
tā他zhù住zài在gōngyù公寓lǐ里。
Anh ấy sống trong căn hộ.
He lives in an apartment.
zhè这gè个gùshì故事yùyì寓意hěn很shēn深。
Câu chuyện này có hàm ý rất sâu.
This story has a very deep moral.
wénzhāng文章yù寓pīpíng批评yú于xùshù叙述zhīzhōng之中。
Bài viết gửi gắm phê bình trong phần kể chuyện.
The article embeds criticism within its narrative.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây