ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
寓所
yù suǒ
Nơi ở, nơi cư trú tạm thời
Hán việt: ngụ sở
—

Gợi nhớ

Từ "寓所" (yù suǒ) mang nghĩa "Nơi ở, nơi cư trú tạm thời", kết hợp bởi 寓 (yù - ngụ): "nơi ở" + 所 (suǒ - sở): "Nơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 寓: Dưới mái nhà (宀) nơi gửi gắm (禺) thân mình lúc xa quê cũng là nơi ẩn chứa hàm ý sâu xa của câu chuyện ngụ ngôn (寓). • Chữ 所: Trước cánh cửa ngôi nhà (户) vang lên tiếng rìu đẵn gỗ (斤) dựng xây cơ ngơi, chỉ địa điểm, trụ sở, nơi chốn (所).

Thành phần cấu tạo

寓所
yù suǒ
Nơi ở, nơi cư trú tạm thời
寓
yù • ngụ
nơi ở
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
禺
Chữ Ngu
Loài khỉ, khu vực / âm đọc (phía dưới)
所
suǒ • sở
Nơi
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Nơi ở, nơi cư trú tạm thời
Ví dụ (3)
zhè这zuò座jiùlóu旧楼céng曾shì是nà那wèi位zuòjiā作家de的yùsuǒ寓所。
Tòa nhà cũ này từng là nơi ở của nhà văn đó.
This old building was once that writer's residence.
jǐngwèi警卫zài在yùsuǒ寓所zhōuwéi周围jiāqiáng加强le了ānquán安全xúnluó巡逻。
Cảnh vệ đã tăng cường tuần tra an ninh xung quanh nơi cư trú.
The guards stepped up security patrols around the residence.
tā他zài在zhè这jiā家fàndiàn饭店de的yùsuǒ寓所lǐ里jiēdài接待le了kèrén客人。
Ông ấy đã tiếp khách tại căn hộ tạm thời của mình trong khách sạn này.
He received guests in his quarters at this hotel.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây