公寓
套, 座, 栋, 间
HSK7-9
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "公寓" (gōngyù) mang nghĩa "Căn hộ", kết hợp bởi 公 (gōng - công): "công cộng" + 寓 (yù - ngụ): "nơi ở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 寓: Dưới mái nhà (宀) nơi gửi gắm (禺) thân mình lúc xa quê cũng là nơi ẩn chứa hàm ý sâu xa của câu chuyện ngụ ngôn (寓).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 公寓
Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:căn hộ, chung cư, nhà tập thể.
Ví dụ (5)
我在市中心租了一套公寓。
Tôi đã thuê một căn hộ ở trung tâm thành phố.
I rented an apartment in the city center.
这栋公寓楼有三十层高。
Tòa nhà chung cư này cao 30 tầng.
This apartment building is thirty stories high.
学生公寓的设施非常齐全。
Cơ sở vật chất của căn hộ sinh viên (ký túc xá) rất đầy đủ.
The student apartments are very well equipped.
他刚刚搬进了新公寓。
Anh ấy vừa mới chuyển vào căn hộ mới.
He has just moved into a new apartment.
这套公寓离地铁站很近。
Căn hộ này cách ga tàu điện ngầm rất gần.
This apartment is very close to the subway station.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây