公寓式酒店
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "公寓式酒店" (gōngyù shì jiǔdiàn) nghĩa là "Khách sạn căn hộ, căn hộ dịch vụ", ghép bởi: 公 (gōng): công cộng + 寓 (yù): nơi ở + 式 (shì): kiểu cách + 酒 (jiǔ): rượu + 店 (diàn): Cửa hàng.
Thành phần cấu tạo
公寓式酒店
Khách sạn căn hộ, căn hộ dịch vụ
八
厶
宀
禺
弋
工
Hình ảnh:

Phân tích từ 公寓式酒店
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khách sạn căn hộ, căn hộ dịch vụ
Ví dụ (3)
公寓式酒店适合长期出差的人。
Khách sạn căn hộ phù hợp với người đi công tác dài ngày.
Aparthotels are suitable for people on long business trips.
这家公寓式酒店有厨房和洗衣机。
Khách sạn căn hộ này có bếp và máy giặt.
This aparthotel has a kitchen and a washing machine.
我们预订了市中心的公寓式酒店。
Chúng tôi đã đặt khách sạn căn hộ ở trung tâm thành phố.
We booked an aparthotel in the city center.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây