分时公寓
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "分时公寓" (fēn shí gōngyù) mang nghĩa "Căn hộ chia sẻ", kết hợp bởi 分 (fēn - phân): "xu" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 公 (gōng - công): "công cộng" + 寓 (yù - ngụ): "nơi ở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 寓: Dưới mái nhà (宀) nơi gửi gắm (禺) thân mình lúc xa quê cũng là nơi ẩn chứa hàm ý sâu xa của câu chuyện ngụ ngôn (寓).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 分时公寓
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Căn hộ chia sẻ
Ví dụ (3)
分时公寓适合度假使用。
Căn hộ chia sẻ thời gian phù hợp dùng để nghỉ dưỡng.
A timeshare apartment is suitable for vacation use.
他们购买了海边的分时公寓。
Họ mua căn hộ chia sẻ bên biển.
They purchased a beachfront timeshare apartment.
分时公寓的使用时间需要提前预约。
Thời gian sử dụng căn hộ chia sẻ cần đặt trước.
The usage time for the timeshare apartment needs to be booked in advance.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây