ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
分时公寓
fēn shí gōngyù
Căn hộ chia sẻ
Hán việt: phân thời công ngụ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "分时公寓" (fēn shí gōngyù) mang nghĩa "Căn hộ chia sẻ", kết hợp bởi 分 (fēn - phân): "xu" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 公 (gōng - công): "công cộng" + 寓 (yù - ngụ): "nơi ở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 寓: Dưới mái nhà (宀) nơi gửi gắm (禺) thân mình lúc xa quê cũng là nơi ẩn chứa hàm ý sâu xa của câu chuyện ngụ ngôn (寓).

Thành phần cấu tạo

分时公寓
fēn shí gōngyù
Căn hộ chia sẻ
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
寓
yù • ngụ
nơi ở
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
禺
Chữ Ngu
Loài khỉ, khu vực / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Căn hộ chia sẻ
Ví dụ (3)
fēn分shí时gōngyù公寓shìhé适合dùjià度假shǐyòng使用。
Căn hộ chia sẻ thời gian phù hợp dùng để nghỉ dưỡng.
A timeshare apartment is suitable for vacation use.
tāmen他们gòumǎi购买le了hǎibiān海边de的fēn分shí时gōngyù公寓。
Họ mua căn hộ chia sẻ bên biển.
They purchased a beachfront timeshare apartment.
fēn分shí时gōngyù公寓de的shǐyòng使用shíjiān时间xūyào需要tíqián提前yùyuē预约。
Thời gian sử dụng căn hộ chia sẻ cần đặt trước.
The usage time for the timeshare apartment needs to be booked in advance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây