不知所措
HSK 5/6
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "不知所措" (bùzhīsuǒcuò) mang nghĩa "Luống cuống, không biết làm sao", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 知 (zhī - tri): "biết" + 所 (suǒ - sở): "Nơi" + 措 (cuò - thố): "xử trí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 知: Mở miệng (口) đối đáp nhanh nhạy và trúng đích như mũi tên rời cung (矢), thể hiện sự am hiểu sâu sắc và nhận biết tường tận (知). • Chữ 所: Trước cánh cửa ngôi nhà (户) vang lên tiếng rìu đẵn gỗ (斤) dựng xây cơ ngơi, chỉ địa điểm, trụ sở, nơi chốn (所). • Chữ 措: Dùng đôi bàn tay (扌) sắp đặt lại những công việc tồn đọng từ ngày xưa (昔) cho đâu vào đấy gọi là xử trí, sắp xếp (措).
Thành phần cấu tạo
不知所措
Luống cuống, không biết làm sao
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ (chengyu)
Nghĩa:lúng túng, bối rối, hoang mang, không biết phải làm sao (không biết cách xử lý tình huống).
Ví dụ (5)
面对突如其来的坏消息,他一时不知所措。
Đối mặt với tin xấu đột ngột ập đến, anh ấy nhất thời hoang mang không biết làm sao.
When faced with the sudden bad news, he was momentarily at a loss.
那个小女孩站在路中间哭,显得有些不知所措。
Cô bé đó đứng khóc giữa đường, trông có vẻ rất lúng túng hoảng sợ.
The little girl stood in the middle of the road crying, looking somewhat at a loss.
第一次上台演讲,我也许会紧张得不知所措。
Lần đầu tiên lên sân khấu diễn thuyết, có lẽ tôi sẽ căng thẳng đến mức không biết làm gì.
The first time I give a speech on stage, I may be so nervous that I won't know what to do.
大家都看着我不说话,这让我感到不知所措。
Mọi người đều nhìn tôi mà không nói gì, điều này khiến tôi cảm thấy rất bối rối.
Everyone was looking at me without saying a word, which made me feel at a loss.
当他突然向我表白时,我惊讶得不知所措。
Khi anh ấy đột nhiên tỏ tình với tôi, tôi ngạc nhiên đến mức luống cuống không biết làm sao.
When he suddenly confessed his feelings to me, I was so surprised that I didn't know what to do.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây