ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不知所措
bùzhīsuǒcuò
lúng túng, bối rối, hoang mang, không biết phải làm sao (không biết cách xử lý tình huống).
Hán việt: bất tri sở thố
HSK 5/6
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "不知所措" (bùzhīsuǒcuò) mang nghĩa "Luống cuống, không biết làm sao", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 知 (zhī - tri): "biết" + 所 (suǒ - sở): "Nơi" + 措 (cuò - thố): "xử trí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 知: Mở miệng (口) đối đáp nhanh nhạy và trúng đích như mũi tên rời cung (矢), thể hiện sự am hiểu sâu sắc và nhận biết tường tận (知). • Chữ 所: Trước cánh cửa ngôi nhà (户) vang lên tiếng rìu đẵn gỗ (斤) dựng xây cơ ngơi, chỉ địa điểm, trụ sở, nơi chốn (所). • Chữ 措: Dùng đôi bàn tay (扌) sắp đặt lại những công việc tồn đọng từ ngày xưa (昔) cho đâu vào đấy gọi là xử trí, sắp xếp (措).

Thành phần cấu tạo

不知所措
bùzhīsuǒcuò
Luống cuống, không biết làm sao
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
知
zhī • tri
biết
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên phải)
所
suǒ • sở
Nơi
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu (bên phải)
措
cuò • thố
xử trí
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa, trước đây / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ (chengyu)
Nghĩa:lúng túng, bối rối, hoang mang, không biết phải làm sao (không biết cách xử lý tình huống).
Ví dụ (5)
miànduì面对tūrúqílái突如其来de的huài坏xiāoxi消息,tā他yìshí一时bùzhīsuǒcuò不知所措。
Đối mặt với tin xấu đột ngột ập đến, anh ấy nhất thời hoang mang không biết làm sao.
When faced with the sudden bad news, he was momentarily at a loss.
nà那gè个xiǎo小nǚhái女孩zhàn站zài在lù路zhōngjiān中间kū哭,xiǎnde显得yǒuxiē有些bùzhīsuǒcuò不知所措。
Cô bé đó đứng khóc giữa đường, trông có vẻ rất lúng túng hoảng sợ.
The little girl stood in the middle of the road crying, looking somewhat at a loss.
dìyī第一cì次shàngtái上台yǎnjiǎng演讲,wǒ我yěxǔ也许huì会jǐnzhāng紧张de得bùzhīsuǒcuò不知所措。
Lần đầu tiên lên sân khấu diễn thuyết, có lẽ tôi sẽ căng thẳng đến mức không biết làm gì.
The first time I give a speech on stage, I may be so nervous that I won't know what to do.
dàjiā大家dōu都kàn看zhe着wǒ我bù不shuōhuà说话,zhè这ràng让wǒ我gǎndào感到bùzhīsuǒcuò不知所措。
Mọi người đều nhìn tôi mà không nói gì, điều này khiến tôi cảm thấy rất bối rối.
Everyone was looking at me without saying a word, which made me feel at a loss.
dāng当tā他tūrán突然xiàng向wǒ我biǎobái表白shí时,wǒ我jīngyà惊讶de得bùzhīsuǒcuò不知所措。
Khi anh ấy đột nhiên tỏ tình với tôi, tôi ngạc nhiên đến mức luống cuống không biết làm sao.
When he suddenly confessed his feelings to me, I was so surprised that I didn't know what to do.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây