ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
寓意
yùyì
Ý nghĩa
Hán việt: ngụ ý
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "寓意" (yùyì) mang nghĩa "Ý nghĩa", kết hợp bởi 寓 (yù - ngụ): "nơi ở" + 意 (yì - ý): "ý định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 寓: Dưới mái nhà (宀) nơi gửi gắm (禺) thân mình lúc xa quê cũng là nơi ẩn chứa hàm ý sâu xa của câu chuyện ngụ ngôn (寓). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意).

Thành phần cấu tạo

寓意
yùyì
Ý nghĩa
寓
yù • ngụ
nơi ở
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
禺
Chữ Ngu
Loài khỉ, khu vực / âm đọc (phía dưới)
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ý nghĩa
Ví dụ (3)
zhè这gè个fúzì福字yǒu有měihǎo美好de的yùyì寓意。
Chữ Phúc này có ý nghĩa tốt đẹp.
This 'Fu' character carries an auspicious meaning.
huà画zhōng中de的yú鱼yùyì寓意niánniányǒuyú年年有余。
Con cá trong tranh ngụ ý năm nào cũng dư dả.
The fish in the painting symbolizes abundance year after year.
lǐwù礼物de的yùyì寓意bǐ比jiàgé价格gèng更zhòngyào重要。
Ý nghĩa của món quà quan trọng hơn giá tiền.
The meaning behind a gift is more important than its price.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây