郁
一ノ丨フ一一フ丨
8
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Vùng đất kinh đô (阝) có (有) rừng cây rậm rạp tỏa hương thơm ngát nhưng cũng gợi nỗi niềm chất chứa, nghĩa là nồng đậm, u uất (郁).
Thành phần cấu tạo
郁
u uất; sum suê, nồng đậm
有
Hữu
Có / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (10)
Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:u uất; sum suê, nồng đậm
Ví dụ (5)
他的眼神里充满了忧郁。
Ánh mắt của anh ấy tràn ngập sự u buồn.
His eyes were full of melancholy.
自从失业后,他一直郁郁寡欢。
Kể từ khi thất nghiệp, anh ấy luôn u ám và chán chường.
Ever since losing his job, he has been gloomy and withdrawn.
长期的压力会导致抑郁症。
Căng thẳng trong thời gian dài có thể dẫn đến chứng trầm cảm.
Long-term stress can lead to depression.
阴沉的天气让人感到十分郁闷。
Thời tiết âm u khiến người ta cảm thấy vô cùng chán chường.
The gloomy weather makes people feel quite depressed.
她把所有的痛苦都郁结在心里。
Cô ấy giữ kín mọi nỗi đau u uất trong lòng.
She kept all her pain bottled up inside.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây