ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
郁
yù
u uất; sum suê, nồng đậm
Hán việt: uất
一ノ丨フ一一フ丨
8
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Vùng đất kinh đô (阝) có (有) rừng cây rậm rạp tỏa hương thơm ngát nhưng cũng gợi nỗi niềm chất chứa, nghĩa là nồng đậm, u uất (郁).

Thành phần cấu tạo

郁
yù
u uất; sum suê, nồng đậm
有
Hữu
Có / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:u uất; sum suê, nồng đậm
Ví dụ (5)
tā他de的yǎnshén眼神lǐ里chōngmǎn充满le了yōuyù忧郁。
Ánh mắt của anh ấy tràn ngập sự u buồn.
His eyes were full of melancholy.
zìcóng自从shīyè失业hòu后,tā他yìzhí一直yùyù郁郁guǎ寡huān欢。
Kể từ khi thất nghiệp, anh ấy luôn u ám và chán chường.
Ever since losing his job, he has been gloomy and withdrawn.
chángqī长期de的yālì压力huì会dǎozhì导致yìyùzhèng抑郁症。
Căng thẳng trong thời gian dài có thể dẫn đến chứng trầm cảm.
Long-term stress can lead to depression.
yīnchén阴沉de的tiānqì天气ràng让rén人gǎndào感到shífēn十分yùmèn郁闷。
Thời tiết âm u khiến người ta cảm thấy vô cùng chán chường.
The gloomy weather makes people feel quite depressed.
tā她bǎ把suǒyǒu所有de的tòngkǔ痛苦dōu都yù郁jié结zài在xīnlǐ心里。
Cô ấy giữ kín mọi nỗi đau u uất trong lòng.
She kept all her pain bottled up inside.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây