ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
郁积
yù jī
tích tụ, dồn nén (nỗi lòng, cảm xúc)
Hán việt: uất tích
—

Gợi nhớ

Từ "郁积" (yù jī) mang nghĩa "tích tụ, dồn nén (nỗi lòng, cảm xúc)", kết hợp bởi 郁 (yù - uất): "u uất" + 积 (jī - tích): "Tích lũy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 郁: Vùng đất kinh đô (阝) có (有) rừng cây rậm rạp tỏa hương thơm ngát nhưng cũng gợi nỗi niềm chất chứa, nghĩa là nồng đậm, u uất (郁). • Chữ 积: Gom góp từng bông lúa nhỏ (禾) dù mỗi lần chỉ nhặt một ít (只) lâu dần cũng chất đầy kho tích lũy (积).

Thành phần cấu tạo

郁积
yù jī
tích tụ, dồn nén (nỗi lòng, cảm xúc)
郁
yù • uất
u uất
有
Hữu
Có / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)
积
jī • tích
Tích lũy
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tích tụ, dồn nén (nỗi lòng, cảm xúc)
Ví dụ (3)
tā他xīnzhōng心中yù郁jī积duōnián多年de的yuànhèn怨恨,zhōngyú终于zài在zhè这yíkè一刻bàofā爆发le了。
Lòng oán hận tích tụ nhiều năm trong lòng anh ấy cuối cùng đã bộc phát vào khoảnh khắc này.
The resentment that had been pent up in his heart for many years finally erupted at this moment.
chángqī长期quēfá缺乏gōutōng沟通,dǎozhì导致fūqī夫妻zhījiān之间de的máodùn矛盾búduàn不断yù郁jī积。
Thiếu giao tiếp trong thời gian dài dẫn đến mâu thuẫn giữa hai vợ chồng liên tục dồn nén.
A long-term lack of communication has caused conflicts between the husband and wife to continually build up.
yīshēng医生zhǐchū指出,xiōngzhōng胸中yù郁jī积de的mēnqì闷气duì对shēntǐ身体jiànkāng健康fēicháng非常bú不lì利。
Bác sĩ chỉ ra rằng khí uất tích tụ trong ngực vô cùng có hại cho sức khỏe cơ thể.
The doctor pointed out that pent-up resentment in one's chest is very harmful to physical health.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây