ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
谕
yù
bảo cho biết, dụ bảo; sắc lệnh, chỉ thị
Hán việt: dụ
丶フノ丶一丨フ一一丨丨
11
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Những lời dạy bảo (讠) được truyền đạt thông suốt từ trên xuống dưới (俞) chính là sắc lệnh, lời dụ bảo (谕).

Thành phần cấu tạo

谕
yù
bảo cho biết, dụ bảo; sắc lệnh
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
俞
Du
Vận chuyển / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:bảo cho biết, dụ bảo; sắc lệnh, chỉ thị
Ví dụ (5)
huángdì皇帝xiàdá下达le了yùzhǐ谕旨。
Hoàng đế đã ban hạ dụ chỉ (sắc lệnh).
The emperor issued an imperial decree.
zhè这shì是lǎo老tài太yé爷liúxià留下de的shǒu手yù谕,shéi谁yě也bù不néng能wéibèi违背。
Đây là thủ dụ (chỉ thị viết tay) mà lão thái gia để lại, không ai được phép làm trái.
This is the handwritten directive left by the old master; no one may go against it.
xiàn县lìng令xiǎoyù晓谕bǎixìng百姓,bù不kě可wéikàng违抗fǎlìng法令。
Huyện lệnh ban chỉ thị thông báo cho bá tánh, không được chống lại pháp lệnh.
The county magistrate informed the people that they must not disobey the law.
júzhǎng局长qīnzì亲自miàn面yù谕le了jiē接xiàlái下来de的xíngdòng行动jìhuà计划。
Cục trưởng đã đích thân truyền đạt chỉ thị trực tiếp (bằng lời) về kế hoạch hành động tiếp theo.
The bureau chief personally gave verbal instructions on the next action plan.
chén臣děng等yǐ已zūnzhào遵照shèng圣yù谕bànlǐ办理tuǒdàng妥当。
Quần thần đã tuân theo thánh dụ (sắc lệnh của nhà vua) xử lý mọi việc ổn thỏa.
Your servants have already handled everything properly in accordance with the imperial edict.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây