ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
晓谕
xiǎoyù
Sức bảo, thông báo rõ ràng cho dân chúng biết
Hán việt: hiểu dụ
—

Gợi nhớ

Từ "晓谕" (xiǎoyù) mang nghĩa "Sức bảo, thông báo rõ ràng cho dân chúng biết", kết hợp bởi 晓 (xiǎo - hiểu): "bình minh" + 谕 (yù - dụ): "bảo cho biết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 晓: Khi mặt trời (日) nhô lên cao vợi (尧) xua tan bóng tối là lúc bình minh ló rạng và giúp ta hiểu rõ mọi điều (晓). • Chữ 谕: Những lời dạy bảo (讠) được truyền đạt thông suốt từ trên xuống dưới (俞) chính là sắc lệnh, lời dụ bảo (谕).

Thành phần cấu tạo

晓谕
xiǎoyù
Sức bảo, thông báo rõ ràng cho dân chúng biết
晓
xiǎo • hiểu
bình minh
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trái)
尧
Nghiêu
Cao, vua Nghiêu / âm đọc (bên phải)
谕
yù • dụ
bảo cho biết
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
俞
Du
Vận chuyển / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Sức bảo, thông báo rõ ràng cho dân chúng biết
Ví dụ (3)
guānfǔ官府tiē贴chū出gàoshì告示,xiǎoyù晓谕bǎixìng百姓ànshí按时nàshuì纳税。
Quan phủ dán thông cáo để báo cho trăm họ biết nộp thuế đúng hạn.
The local authorities posted a notice informing the people to pay their taxes on time.
cháotíng朝廷jiàngzhǐ降旨xiǎoyù晓谕quánguó全国,dà大shè赦tiānxià天下。
Triều đình ban chỉ dụ thông báo cho toàn quốc, đại xá thiên hạ.
The imperial court issued a decree notifying the whole country of a general amnesty.
zhǔ主shì事guānyuán官员yǐ已jiāng将xīn新guī规xiǎoyù晓谕suǒyǒu所有shǔxià属下。
Quan chức phụ trách đã thông báo quy định mới cho tất cả cấp dưới.
The official in charge has explicitly informed all subordinates of the new regulations.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây