ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
知晓
zhīxiǎo
Biết rõ, hiểu rõ, thông hiểu
Hán việt: tri hiểu
—

Gợi nhớ

Từ "知晓" (zhīxiǎo) mang nghĩa "Biết rõ, hiểu rõ, thông hiểu", kết hợp bởi 知 (zhī - tri): "biết" + 晓 (xiǎo - hiểu): "bình minh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 知: Mở miệng (口) đối đáp nhanh nhạy và trúng đích như mũi tên rời cung (矢), thể hiện sự am hiểu sâu sắc và nhận biết tường tận (知). • Chữ 晓: Khi mặt trời (日) nhô lên cao vợi (尧) xua tan bóng tối là lúc bình minh ló rạng và giúp ta hiểu rõ mọi điều (晓).

Thành phần cấu tạo

知晓
zhīxiǎo
Biết rõ, hiểu rõ, thông hiểu
知
zhī • tri
biết
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên phải)
晓
xiǎo • hiểu
bình minh
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trái)
尧
Nghiêu
Cao, vua Nghiêu / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Biết rõ, hiểu rõ, thông hiểu
Ví dụ (3)
zhè这gè个mìmì秘密zhǐyǒu只有shǎoshù少数jǐ几gè个rén人zhīxiǎo知晓。
Bí mật này chỉ có một số ít người biết rõ.
Only a handful of people know about this secret.
shìqing事情de的zhēn真xiàng相zhídào直到jīntiān今天cái才bèi被shìrén世人zhīxiǎo知晓。
Sự thật của sự việc mãi đến hôm nay mới được người đời biết đến.
The truth of the matter did not become known to the world until today.
jiāshǔ家属yǒu有quánlì权利zhīxiǎo知晓huànzhě患者de的zhēnshí真实bìngqíng病情。
Người nhà có quyền được biết tình trạng bệnh tình thực sự của bệnh nhân.
Family members have the right to be informed of the patient's true condition.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây