ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
晓
xiǎo
bình minh; biết, hiểu; làm cho biết
Hán việt: hiểu
丨フ一一一フノ一ノフ
10
通
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Khi mặt trời (日) nhô lên cao vợi (尧) xua tan bóng tối là lúc bình minh ló rạng và giúp ta hiểu rõ mọi điều (晓).

Thành phần cấu tạo

晓
xiǎo
bình minh; biết, hiểu; làm cho biết
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trái)
尧
Nghiêu
Cao, vua Nghiêu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:bình minh; biết, hiểu; làm cho biết
Ví dụ (5)
dōngfāng东方gānggāng刚刚pòxiǎo破晓。
Phương Đông vừa mới rạng sáng (bình minh).
Dawn has just broken in the east.
dàjiā大家dōu都xiǎode晓得zhè这jiàn件shì事。
Mọi người đều biết chuyện này.
Everyone knows about this matter.
bǐsài比赛jiéguǒ结果yǐjīng已经jiēxiǎo揭晓le了。
Kết quả cuộc thi đã được công bố (làm cho biết).
The result of the competition has already been announced.
chūn春mián眠bù不jué觉xiǎo晓。
Giấc ngủ mùa xuân không hay biết trời đã rạng sáng.
In spring one sleeps, unaware of the dawn.
tā他tōngxiǎo通晓duō多guó国yǔyán语言。
Anh ấy thông thạo (biết rõ) ngôn ngữ của nhiều quốc gia.
He is proficient in many languages.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây