晓
丨フ一一一フノ一ノフ
10
通
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Khi mặt trời (日) nhô lên cao vợi (尧) xua tan bóng tối là lúc bình minh ló rạng và giúp ta hiểu rõ mọi điều (晓).
Thành phần cấu tạo
晓
bình minh; biết, hiểu; làm cho biết
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trái)
尧
Nghiêu
Cao, vua Nghiêu / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:bình minh; biết, hiểu; làm cho biết
Ví dụ (5)
东方刚刚破晓。
Phương Đông vừa mới rạng sáng (bình minh).
Dawn has just broken in the east.
大家都晓得这件事。
Mọi người đều biết chuyện này.
Everyone knows about this matter.
比赛结果已经揭晓了。
Kết quả cuộc thi đã được công bố (làm cho biết).
The result of the competition has already been announced.
春眠不觉晓。
Giấc ngủ mùa xuân không hay biết trời đã rạng sáng.
In spring one sleeps, unaware of the dawn.
他通晓多国语言。
Anh ấy thông thạo (biết rõ) ngôn ngữ của nhiều quốc gia.
He is proficient in many languages.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây