ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
通晓
tōng xiǎo
Thông hiểu, thông thạo, tinh thông
Hán việt: thông hiểu
—

Gợi nhớ

Từ "通晓" (tōng xiǎo) mang nghĩa "Thông hiểu, thông thạo, tinh thông", kết hợp bởi 通 (tōng - thông): "Giao tiếp" + 晓 (xiǎo - hiểu): "bình minh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 通: Bước chân đi (辶) xuyên qua đường ống rộng mở (甬) từ đầu này sang đầu kia một cách thông suốt (通). • Chữ 晓: Khi mặt trời (日) nhô lên cao vợi (尧) xua tan bóng tối là lúc bình minh ló rạng và giúp ta hiểu rõ mọi điều (晓).

Thành phần cấu tạo

通晓
tōng xiǎo
Thông hiểu, thông thạo, tinh thông
通
tōng • thông
Giao tiếp
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)
晓
xiǎo • hiểu
bình minh
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trái)
尧
Nghiêu
Cao, vua Nghiêu / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Thông hiểu, thông thạo, tinh thông
Ví dụ (3)
tā他tōngxiǎo通晓duōzhǒng多种wàiyǔ外语,zài在gōngsī公司lǐ里dāng当fānyì翻译。
Anh ấy thông thạo nhiều ngoại ngữ, làm phiên dịch viên ở công ty.
He is well-versed in multiple foreign languages and works as a translator at the company.
zǔfù祖父tōngxiǎo通晓lìshǐ历史,zǒngshì总是néng能jiǎng讲chū出hěn很duō多yǒuqù有趣de的gùshì故事。
Ông nội thông thạo lịch sử, lúc nào cũng có thể kể ra rất nhiều câu chuyện thú vị.
My grandfather is well-versed in history and can always tell many interesting stories.
xiǎngyào想要tōngxiǎo通晓yì一mén门xuéwen学问,bìxū必须fùchū付出chángqī长期de的nǔlì努力。
Muốn thông hiểu sâu sắc một môn học vấn, cần phải bỏ ra nỗ lực lâu dài.
To thoroughly master a branch of learning, one must put in long-term effort.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây