ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
傚
xiào
bắt chước, noi theo
Hán việt: hiệu
ノ丨丶一ノ丶ノ丶丨一ノ丶
12
点
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Con người (亻) biết quan sát những cách làm đạt hiệu quả cao (效) của người đi trước để học tập, bắt chước và noi theo (傚).

Thành phần cấu tạo

傚
xiào
bắt chước, noi theo
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
效
Chữ Hiệu
hiệu quả (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bắt chước, noi theo
Ví dụ (3)
háizi孩子xǐhuan喜欢xiào傚fǎng仿dàrén大人。
Trẻ con thích bắt chước người lớn.
Children like to imitate adults.
tā他xiào傚fǎ法qiánrén前人de的zuòfǎ做法。
Anh ấy noi theo cách làm của người trước.
He followed the practices of his predecessors.
zhè这zhǒng种xiěfǎ写法bù不kě可mángmù盲目xiào傚fǎng仿。
Không nên mù quáng bắt chước cách viết này.
This style of writing should not be blindly imitated.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây