傚
ノ丨丶一ノ丶ノ丶丨一ノ丶
12
点
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Con người (亻) biết quan sát những cách làm đạt hiệu quả cao (效) của người đi trước để học tập, bắt chước và noi theo (傚).
Thành phần cấu tạo
傚
bắt chước, noi theo
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
效
Chữ Hiệu
hiệu quả (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:bắt chước, noi theo
Ví dụ (3)
孩子喜欢傚仿大人。
Trẻ con thích bắt chước người lớn.
Children like to imitate adults.
他傚法前人的做法。
Anh ấy noi theo cách làm của người trước.
He followed the practices of his predecessors.
这种写法不可盲目傚仿。
Không nên mù quáng bắt chước cách viết này.
This style of writing should not be blindly imitated.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây