家喻户晓
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "家喻户晓" (jiāyùhùxiǎo) mang nghĩa "Phổ biến, nổi tiếng", kết hợp bởi 家 (jiā / jie - gia): "nhà" + 喻 (yù - dụ): "ví dụ" + 户 (hù - hộ): "Cửa một cánh" + 晓 (xiǎo - hiểu): "bình minh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家). • Chữ 喻: Dùng lời nói từ miệng (口) truyền đạt (俞) ý tứ sâu xa bằng một hình ảnh gần gũi dễ hiểu gọi là ví dụ, ẩn dụ, hiểu rõ (喻). • Chữ 户: Hình ảnh một cánh cửa gỗ gắn vào khung tường của mỗi ngôi nhà dùng để đóng mở và đếm từng hộ gia đình, cửa một cánh (户). • Chữ 晓: Khi mặt trời (日) nhô lên cao vợi (尧) xua tan bóng tối là lúc bình minh ló rạng và giúp ta hiểu rõ mọi điều (晓).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 家喻户晓
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:nhà nhà đều biết, ai ai cũng biết, nổi tiếng khắp nơi (gia dụ hộ hiểu).
Ví dụ (5)
《西游记》是一个家喻户晓的故事。
"Tây Du Ký" là một câu chuyện mà nhà nhà đều biết.
Journey to the West is a household-known story.
雷锋的名字在中国早已家喻户晓。
Cái tên Lôi Phong ở Trung Quốc từ lâu đã ai ai cũng biết.
Lei Feng's name has long been a household name in China.
经过多年的努力,这个品牌已经变得家喻户晓。
Qua nhiều năm nỗ lực, thương hiệu này đã trở nên nổi tiếng khắp mọi nhà.
After years of effort, this brand has become a household name.
这是一位家喻户晓的影视明星。
Đây là một ngôi sao điện ảnh truyền hình mà ai cũng biết.
This is a well-known film and television star.
这首歌曲旋律优美,很快就家喻户晓了。
Bài hát này giai điệu đẹp, rất nhanh đã trở nên phổ biến khắp nơi.
With its beautiful melody, this song quickly became a household tune.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây