喻
丨フ一ノ丶一丨フ一一丨丨
12
个
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Dùng lời nói từ miệng (口) truyền đạt (俞) ý tứ sâu xa bằng một hình ảnh gần gũi dễ hiểu gọi là ví dụ, ẩn dụ, hiểu rõ (喻).
Thành phần cấu tạo
喻
ví dụ, ví von; hiểu rõ
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
俞
Du
Vận chuyển / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:ví dụ, ví von; hiểu rõ
Ví dụ (3)
老师用故事作比喻。
Thầy cô dùng câu chuyện làm ví dụ so sánh.
The teacher used a story as a metaphor.
这个道理不言而喻。
Đạo lý này không nói cũng hiểu.
This truth is self-evident.
他以水喻人生。
Anh ấy lấy nước để ví với đời người.
He compared life to water.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây