ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
喻
yù
ví dụ, ví von; hiểu rõ
Hán việt: dụ
丨フ一ノ丶一丨フ一一丨丨
12
个
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Dùng lời nói từ miệng (口) truyền đạt (俞) ý tứ sâu xa bằng một hình ảnh gần gũi dễ hiểu gọi là ví dụ, ẩn dụ, hiểu rõ (喻).

Thành phần cấu tạo

喻
yù
ví dụ, ví von; hiểu rõ
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
俞
Du
Vận chuyển / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:ví dụ, ví von; hiểu rõ
Ví dụ (3)
lǎoshī老师yòng用gùshì故事zuò作bǐyù比喻。
Thầy cô dùng câu chuyện làm ví dụ so sánh.
The teacher used a story as a metaphor.
zhè这gè个dàolǐ道理bùyán'éryù不言而喻。
Đạo lý này không nói cũng hiểu.
This truth is self-evident.
tā他yǐ以shuǐ水yù喻rénshēng人生。
Anh ấy lấy nước để ví với đời người.
He compared life to water.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây