ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
隐喻
yǐn yù
ẩn dụ
Hán việt: ẩn dụ
—

Gợi nhớ

Từ "隐喻" (yǐn yù) mang nghĩa "ẩn dụ", kết hợp bởi 隐 (yǐn - ẩn): "ẩn" + 喻 (yù - dụ): "ví dụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 隐: Lòng đầy lo âu gấp gáp (急) nên phải tìm nơi vách núi khuất bóng (阝) để náu mình che giấu, ẩn dật (隐). • Chữ 喻: Dùng lời nói từ miệng (口) truyền đạt (俞) ý tứ sâu xa bằng một hình ảnh gần gũi dễ hiểu gọi là ví dụ, ẩn dụ, hiểu rõ (喻).

Thành phần cấu tạo

隐喻
yǐn yù
ẩn dụ
隐
yǐn • ẩn
ẩn
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
急
Chữ Cấp
gấp, vội (bên phải)
喻
yù • dụ
ví dụ
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
俞
Du
Vận chuyển / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:ẩn dụ
Ví dụ (3)
zhè这shǒu首shī诗shǐyòng使用le了hěn很duō多fùzá复杂de的yǐnyù隐喻。
Bài thơ này sử dụng rất nhiều phép ẩn dụ phức tạp.
This poem uses many complex metaphors.
zài在wénxué文学zuòpǐn作品zhōng中,huángjīn黄金chángcháng常常zuòwéi作为cáifù财富hé和quánlì权力de的yǐnyù隐喻。
Trong các tác phẩm văn học, vàng thường được xem là ẩn dụ cho sự giàu có và quyền lực.
In literary works, gold often serves as a metaphor for wealth and power.
dǎoyǎn导演zài在diànyǐng电影zhōng中yòng用hēisè黑色huāduǒ花朵lái来yǐnyù隐喻sǐwáng死亡。
Đạo diễn đã dùng những bông hoa màu đen trong phim để ẩn dụ cho cái chết.
The director used black flowers in the film as a metaphor for death.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây