ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
比喻
bǐyù
phép so sánh, phép ẩn dụ, tỷ dụ, ví von, ví như, so sánh.
Hán việt: tỷ dụ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "比喻" (bǐyù) mang nghĩa "ví von, ẩn dụ", kết hợp bởi 比 (bǐ - tỷ): "tỉ số (trong trận đấu)" + 喻 (yù - dụ): "ví dụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 比: Hai người đứng sát cạnh nhau để đo đạc xem ai cao thấp hơn ai chính là sự so sánh, tỉ số (比). • Chữ 喻: Dùng lời nói từ miệng (口) truyền đạt (俞) ý tứ sâu xa bằng một hình ảnh gần gũi dễ hiểu gọi là ví dụ, ẩn dụ, hiểu rõ (喻).

Thành phần cấu tạo

比喻
bǐyù
ví von, ẩn dụ
比
bǐ • tỷ
tỉ số (trong trận đấu)
比
Bộ Tỉ
Hình hai người đứng cạnh nhau so sánh
喻
yù • dụ
ví dụ
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
俞
Du
Vận chuyển / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:phép so sánh, phép ẩn dụ, tỷ dụ, ví von, ví như, so sánh.
Ví dụ (5)
shīrén诗人cháng常yòng用méiguī玫瑰lái来bǐyù比喻àiqíng爱情。
Nhà thơ thường dùng hoa hồng để ví von (ẩn dụ) cho tình yêu.
Poets often use roses as a metaphor for love.
zhè这shì是yí一gè个fēicháng非常xíngxiàng形象de的bǐyù比喻。
Đây là một phép so sánh (ẩn dụ) vô cùng hình tượng.
This is a very vivid metaphor.
rénmen人们cháng常bǎ把hùshi护士bǐyù比喻wèi为báiyītiānshǐ白衣天使。
Mọi người thường ví y tá như những thiên thần áo trắng.
People often compare nurses to angels in white.
zài在zhè这gè个jùzi句子zhōng中,zuòzhě作者yùnyòng运用le了bǐyù比喻de的shǒufǎ手法。
Trong câu này, tác giả đã vận dụng thủ pháp so sánh (tu từ).
In this sentence, the author uses metaphor.
bǎ把rénshēng人生bǐyù比喻chéng成yì一chǎng场mǎlāsōng马拉松shì是hěn很qiàdàng恰当de的。
Ví cuộc đời như một cuộc chạy marathon là rất xác đáng.
It is quite appropriate to compare life to a marathon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây