ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
客场比赛
kèchǎng bǐsài
Trận đấu sân khách
Hán việt: khách trường tỷ tái
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "客场比赛" (kèchǎng bǐsài) mang nghĩa "Trận đấu sân khách", kết hợp bởi 客 (kè - khách): "khách" + 场 (chǎng / cháng - trường): "sân" + 比 (bǐ - tỷ): "tỉ số (trong trận đấu)" + 赛 (sài - tái): "Cuộc thi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 客: Mỗi người (各) từ phương xa bước vào dưới mái nhà (宀) đều được chủ nhân đón tiếp nồng hậu như vị khách quý (客). • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场). • Chữ 比: Hai người đứng sát cạnh nhau để đo đạc xem ai cao thấp hơn ai chính là sự so sánh, tỉ số (比). • Chữ 赛: Dưới một mái nhà chung (宀), mọi người đem tài năng quý giá như bảo bối (贝) ra tranh tài trong cuộc thi, trận đấu (赛).

Thành phần cấu tạo

客场比赛
kèchǎng bǐsài
Trận đấu sân khách
客
kè • khách
khách
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
各
Các
Mỗi / âm đọc (phía dưới)
场
chǎng / cháng • trường
sân
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)
比
bǐ • tỷ
tỉ số (trong trận đấu)
比
Bộ Tỉ
Hình hai người đứng cạnh nhau so sánh
赛
sài • tái
Cuộc thi
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trận đấu sân khách
Ví dụ (3)
míngtiān明天qiúduì球队yǒu有yì一chǎng场kèchǎng客场bǐsài比赛。
Ngày mai đội bóng có một trận sân khách.
The team has an away game tomorrow.
kèchǎng客场bǐsài比赛tōngcháng通常gèng更yǒu有yālì压力。
Trận sân khách thường áp lực hơn.
Away games are usually more stressful.
tāmen他们zài在kèchǎng客场bǐsài比赛zhōng中yíng赢le了。
Họ đã thắng trong trận sân khách.
They won the away game.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây