ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
隐身
yǐnshēn
ẩn thân, tàng hình
Hán việt: ẩn thân
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "隐身" (yǐnshēn) mang nghĩa "ẩn thân, tàng hình", kết hợp bởi 隐 (yǐn - ẩn): "ẩn" + 身 (shēn - thân): "thân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 隐: Lòng đầy lo âu gấp gáp (急) nên phải tìm nơi vách núi khuất bóng (阝) để náu mình che giấu, ẩn dật (隐). • Chữ 身: Hình vẽ người đứng nghiêng thấy rõ thân thể, toàn bộ cơ thể từ đầu đến chân chính là thân 身, cơ thể.

Thành phần cấu tạo

隐身
yǐnshēn
ẩn thân, tàng hình
隐
yǐn • ẩn
ẩn
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
急
Chữ Cấp
gấp, vội (bên phải)
身
shēn • thân
thân
身
Bộ Thân
Hình thân người mang thai

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ẩn thân, tàng hình
Ví dụ (5)
wǒ我zài在liáotiān聊天ruǎnjiàn软件shàng上tōngcháng通常shèzhì设置chéng成yǐnshēn隐身zhuàngtài状态。
Tôi thường cài đặt trạng thái ẩn thân trên phần mềm trò chuyện.
I usually set my status to invisible on chat apps.
zhè这jià架yǐnshēn隐身zhàndòu战斗jī机léidá雷达wúfǎ无法tàncè探测dào到。
Chiếc máy bay chiến đấu tàng hình này radar không thể phát hiện được.
This stealth fighter cannot be detected by radar.
nà那gè个móshùshī魔术师fǎngfú仿佛chuānshàng穿上le了yǐnshēn隐身yī衣,tūrán突然xiāoshī消失le了。
Nhà ảo thuật đó dường như đã mặc áo choàng tàng hình, đột nhiên biến mất.
The magician seemed to put on an invisibility cloak and suddenly disappeared.
tā他xiǎng想yǐnshēn隐身yú于xuānxiāo喧嚣de的chéngshì城市zhōng中,guò过píngjìng平静de的shēnghuó生活。
Anh ấy muốn ẩn thân giữa thành phố ồn ào để sống một cuộc sống yên bình.
He wants to lose himself in the noisy city and live a peaceful life.
rúguǒ如果wǒ我yǒu有chāo超nénglì能力,wǒ我xīwàng希望nénggòu能够yǐnshēn隐身。
Nếu tôi có siêu năng lực, tôi hy vọng có thể tàng hình.
If I had a superpower, I would want to be able to turn invisible.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây