ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
隐瞒
yǐnmán
giấu giếm, che giấu, bưng bít (thông tin, sự thật).
Hán việt: ẩn man
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "隐瞒" (yǐnmán) mang nghĩa "giấu giếm", kết hợp bởi 隐 (yǐn - ẩn): "ẩn" + 瞒 (mán - man): "Giấu giếm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 隐: Lòng đầy lo âu gấp gáp (急) nên phải tìm nơi vách núi khuất bóng (阝) để náu mình che giấu, ẩn dật (隐). • Chữ 瞒: Khi đôi mắt (目) bị bụi cỏ rậm (艹) che lấp cả hai bên (两) không cho nhìn thấy sự thật là che mắt, giấu giếm (瞒).

Thành phần cấu tạo

隐瞒
yǐnmán
giấu giếm
隐
yǐn • ẩn
ẩn
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
急
Chữ Cấp
gấp, vội (bên phải)
瞒
mán • man
Giấu giếm
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
两
Lưỡng
Hai / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giấu giếm, che giấu, bưng bít (thông tin, sự thật).
Ví dụ (5)
tā他duì对fùmǔ父母yǐnmán隐瞒le了zìjǐ自己zài在xuéxiào学校chuǎng闯huò祸de的shì事。
Cậu ấy đã giấu bố mẹ chuyện mình gây họa ở trường.
He hid from his parents the trouble he had caused at school.
wǒmen我们yào要chéngshí诚实,bù不néng能yǐnmán隐瞒zhēnxiàng真相。
Chúng ta phải trung thực, không được che giấu chân tướng.
We should be honest and not conceal the truth.
wèile为了bú不ràng让jiārén家人dānxīn担心,tā他yǐnmán隐瞒le了zìjǐ自己de的bìngqíng病情。
Để người nhà không lo lắng, anh ấy đã giấu giếm bệnh tình của mình.
So as not to worry his family, he concealed his illness.
zhè这zhǒng种yánzhòng严重de的shìgù事故juébù决不yǔnxǔ允许yǐnmán隐瞒bú不bào报。
Loại tai nạn nghiêm trọng này tuyệt đối không cho phép che giấu không báo cáo.
Such a serious accident must never be covered up and left unreported.
rúguǒ如果nǐ你yǒusuǒ有所yǐnmán隐瞒,lǜshī律师hěn很nán难bāng帮nǐ你biànhù辩护。
Nếu bạn có điều gì giấu giếm, luật sư rất khó giúp bạn biện hộ.
If you are hiding something, it will be difficult for the lawyer to defend you.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây