ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
隐蔽工程
yǐnbì gōngchéng
Hạng mục khuất / Điện nước ngầm
Hán việt: ẩn tệ công trình
—

Gợi nhớ

Từ "隐蔽工程" (yǐnbì gōngchéng) mang nghĩa "Hạng mục khuất / Điện nước ngầm", kết hợp bởi 隐 (yǐn - ẩn): "ẩn" + 蔽 (bì - tệ): "Che đậy" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 程 (chéng - trình): "quãng đường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 隐: Lòng đầy lo âu gấp gáp (急) nên phải tìm nơi vách núi khuất bóng (阝) để náu mình che giấu, ẩn dật (隐). • Chữ 蔽: Lớp cỏ dại (艹) mọc rậm rạp phủ kín cả tấm vải rách (敝) bên dưới, dùng để chỉ hành động che đậy, giấu giếm (蔽). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程).

Thành phần cấu tạo

隐蔽工程
yǐnbì gōngchéng
Hạng mục khuất / Điện nước ngầm
隐
yǐn • ẩn
ẩn
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
急
Chữ Cấp
gấp, vội (bên phải)
蔽
bì • tệ
Che đậy
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
敝
Tệ
Tệ / âm đọc (phía dưới)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
程
chéng • trình
quãng đường
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hạng mục khuất / Điện nước ngầm
Ví dụ (3)
shuǐdiàn水电gǎizào改造shǔyú属于yǐnbì隐蔽gōngchéng工程,wángōng完工hòu后bìxū必须jìnxíng进行yángé严格de的dǎyā打压cèshì测试。
Cải tạo điện nước thuộc hạng mục ngầm, sau khi hoàn thành bắt buộc phải kiểm tra thử áp lực nghiêm ngặt.
Plumbing and electrical renovations are concealed works and must undergo strict pressure testing upon completion.
yǐnbì隐蔽gōngchéng工程zài在fēngbì封闭qián前,bìxū必须tōngzhī通知jiānlǐ监理gōngchéngshī工程师xiànchǎng现场yànshōu验收bìng并qiānzì签字。
Hạng mục công trình ngầm trước khi lấp kín bắt buộc phải thông báo cho kỹ sư giám sát nghiệm thu tại hiện trường và ký biên bản.
Before concealed works are covered up, the supervising engineer must be notified for an on-site inspection and sign-off.
rúguǒ如果yǐnbì隐蔽gōngchéng工程zhìliàng质量bú不guòguān过关,hòuqī后期wéixiū维修gǎizào改造de的chéngběn成本huì会fēicháng非常gāo高。
Nếu chất lượng hạng mục ngầm không đạt yêu cầu, chi phí bảo trì sửa chữa sau này sẽ vô cùng lớn.
If the quality of concealed works is substandard, the cost of later repairs and renovations will be extremely high.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây