蔽
一丨丨丶ノ丨フ丨ノ丶ノ一ノ丶
14
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Lớp cỏ dại (艹) mọc rậm rạp phủ kín cả tấm vải rách (敝) bên dưới, dùng để chỉ hành động che đậy, giấu giếm (蔽).
Thành phần cấu tạo
蔽
Che đậy, giấu giếm
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
敝
Tệ
Tệ / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (27)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Che đậy, giấu giếm
Ví dụ (3)
树叶遮蔽了阳光。
Lá cây che khuất ánh nắng.
The leaves blocked out the sunlight.
他试图蔽藏真相。
Anh ấy cố che giấu sự thật.
He tried to conceal the truth.
云雾蔽住了山峰。
Mây mù che khuất đỉnh núi.
Clouds and mist obscured the mountain peaks.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây