ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
屏蔽罩
píngbìzhào
Nắp chắn kim loại / Shield
Hán việt: bình tệ tráo
—

Gợi nhớ

Từ "屏蔽罩" (píngbìzhào) mang nghĩa "Nắp chắn kim loại / Shield", kết hợp bởi 屏 (píng / bǐng - bình): "màn hình" + 蔽 (bì - tệ): "Che đậy" + 罩 (zhào - tráo): "Che". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 屏: Đặt những khung vách (尸) ghép song song cạnh nhau (并) giữa gian phòng để che chắn tầm nhìn, tạo thành bức bình phong hay màn hình (屏). • Chữ 蔽: Lớp cỏ dại (艹) mọc rậm rạp phủ kín cả tấm vải rách (敝) bên dưới, dùng để chỉ hành động che đậy, giấu giếm (蔽). • Chữ 罩: Tấm lưới đan (罒) chụp gọn từ trên cao (卓) xuống để bảo vệ thức ăn khỏi bụi bặm, nghĩa là cái lồng bàn, chụp che (罩).

Thành phần cấu tạo

屏蔽罩
píngbìzhào
Nắp chắn kim loại / Shield
屏
píng / bǐng • bình
màn hình
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
并
Tịnh
Cùng / âm đọc (phía dưới)
蔽
bì • tệ
Che đậy
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
敝
Tệ
Tệ / âm đọc (phía dưới)
罩
zhào • tráo
Che
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
卓
Trác
Cao, vượt trội / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nắp chắn kim loại / Shield
Ví dụ (3)
shǒujī手机zhǔbǎn主板de的shèpín射频xīnpiàn芯片hé和chǔlǐqì处理器wàiwéi外围dōu都bèi被hànshàng焊上le了yí一gè个mǎkǒutiě马口铁jīnshǔ金属píngbì屏蔽zhào罩,yǐfáng以防diàncígānrǎo电磁干扰。
Xung quanh chip RF và bộ xử lý trên main điện thoại đều được hàn một nắp chắn kim loại bằng sắt tây (thiếc mạ) để chống nhiễu điện từ EMI.
A tinplate metal shielding can is soldered around the RF chip and processor on the smartphone motherboard to prevent electromagnetic interference.
zhè这kuǎn款kěchāixiè可拆卸shì式píngbì屏蔽zhào罩yóu由jiāzi夹子gùdìng固定zài在diànlùbǎn电路板shàng上,biànyú便于cèshì测试hé和xīnpiàn芯片gēnghuàn更换wéihù维护。
Loại nắp chắn kim loại tháo lắp rời này được gá định vị bằng kẹp kim trên board, thuận tiện cho việc đo đạc test và sửa chữa thay thế chip.
This detachable shielding can is secured to the circuit board by clips, making testing and chip replacement maintenance convenient.
jīnshǔ金属píngbì屏蔽zhào罩bìxū必须yǔ与zhǔbǎn主板de的xìtǒngde系统地xiàn线jìnxíng进行duōdiǎn多点liánghǎo良好hànjiē焊接,cái才néng能qǐdào起到yōuxiù优秀de的píngbì屏蔽gélí隔离xiàoguǒ效果。
Nắp chắn kim loại bắt buộc phải tiếp xúc hàn nhiều điểm tốt với đường tiếp đất hệ thống của bo mạch mới phát huy hiệu quả che chắn cách ly ưu việt.
The metal shielding can must be well-soldered at multiple points to the motherboard's system ground to achieve effective shielding and isolation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây