屏蔽罩
—
Gợi nhớ
Từ "屏蔽罩" (píngbìzhào) mang nghĩa "Nắp chắn kim loại / Shield", kết hợp bởi 屏 (píng / bǐng - bình): "màn hình" + 蔽 (bì - tệ): "Che đậy" + 罩 (zhào - tráo): "Che". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 屏: Đặt những khung vách (尸) ghép song song cạnh nhau (并) giữa gian phòng để che chắn tầm nhìn, tạo thành bức bình phong hay màn hình (屏). • Chữ 蔽: Lớp cỏ dại (艹) mọc rậm rạp phủ kín cả tấm vải rách (敝) bên dưới, dùng để chỉ hành động che đậy, giấu giếm (蔽). • Chữ 罩: Tấm lưới đan (罒) chụp gọn từ trên cao (卓) xuống để bảo vệ thức ăn khỏi bụi bặm, nghĩa là cái lồng bàn, chụp che (罩).
Thành phần cấu tạo
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nắp chắn kim loại / Shield
Ví dụ (3)
手机主板的射频芯片和处理器外围都被焊上了一个马口铁金属屏蔽罩,以防电磁干扰。
Xung quanh chip RF và bộ xử lý trên main điện thoại đều được hàn một nắp chắn kim loại bằng sắt tây (thiếc mạ) để chống nhiễu điện từ EMI.
A tinplate metal shielding can is soldered around the RF chip and processor on the smartphone motherboard to prevent electromagnetic interference.
这款可拆卸式屏蔽罩由夹子固定在电路板上,便于测试和芯片更换维护。
Loại nắp chắn kim loại tháo lắp rời này được gá định vị bằng kẹp kim trên board, thuận tiện cho việc đo đạc test và sửa chữa thay thế chip.
This detachable shielding can is secured to the circuit board by clips, making testing and chip replacement maintenance convenient.
金属屏蔽罩必须与主板的系统地线进行多点良好焊接,才能起到优秀的屏蔽隔离效果。
Nắp chắn kim loại bắt buộc phải tiếp xúc hàn nhiều điểm tốt với đường tiếp đất hệ thống của bo mạch mới phát huy hiệu quả che chắn cách ly ưu việt.
The metal shielding can must be well-soldered at multiple points to the motherboard's system ground to achieve effective shielding and isolation.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây