ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
笼罩
lǒngzhào
bao phủ, bao trùm
Hán việt: lung tráo
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "笼罩" (lǒngzhào) mang nghĩa "bao phủ, bao trùm", kết hợp bởi 笼 (lóng / lǒng - lung): "lồng" + 罩 (zhào - tráo): "Che". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 笼: Những thanh tre dẻo dai (⺮) được đan uốn lượn như mình rồng (龙) tạo thành chiếc lồng tre hoặc giỏ đựng bao trùm bên ngoài (笼). • Chữ 罩: Tấm lưới đan (罒) chụp gọn từ trên cao (卓) xuống để bảo vệ thức ăn khỏi bụi bặm, nghĩa là cái lồng bàn, chụp che (罩).

Thành phần cấu tạo

笼罩
lǒngzhào
bao phủ, bao trùm
笼
lóng / lǒng • lung
lồng
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
龙
Bộ Long (giản thể)
Con rồng / âm đọc (phía dưới)
罩
zhào • tráo
Che
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
卓
Trác
Cao, vượt trội / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bao phủ, bao trùm
Ví dụ (5)
qīngchén清晨,zhěnggè整个shāngǔ山谷lǒngzhào笼罩zài在nóngwù浓雾zhīzhōng之中。
Sáng sớm, cả thung lũng bao trùm trong sương mù dày đặc.
At dawn, the entire valley was shrouded in thick fog.
yèmùjiànglín夜幕降临,dàdì大地lǒngzhào笼罩zài在yí一piàn片hēi'àn黑暗lǐ里。
Màn đêm buông xuống, mặt đất bao trùm trong một màu tăm tối.
As night fell, the land was enveloped in darkness.
zhànzhēng战争de的yīnyǐng阴影lǒngzhào笼罩zhe着zhè这gè个guójiā国家。
Bóng đen chiến tranh đang bao trùm lấy quốc gia này.
The shadow of war hung over this country.
tīngdào听到zhè这gè个huài坏xiāoxi消息,bēishāng悲伤de的qìfēn气氛lǒngzhào笼罩zhe着dàjiā大家。
Nghe tin xấu này, bầu không khí đau thương bao trùm lấy mọi người.
After hearing the bad news, an atmosphere of sorrow hung over everyone.
chéngshì城市shàngkōng上空lǒngzhào笼罩zhe着yì一céng层hòuhòu厚厚de的yān烟mái霾。
Bầu trời thành phố bị bao phủ bởi một lớp khói bụi dày đặc.
A thick layer of smog hung over the city.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây