ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
防尘罩
fángchénzhào
Bạt bọc bảo vệ / Chắn bụi
Hán việt: phòng trần tráo
—

Gợi nhớ

Từ "防尘罩" (fángchénzhào) mang nghĩa "Bạt bọc bảo vệ / Chắn bụi", kết hợp bởi 防 (fáng - phòng): "Phòng ngừa" + 尘 (chén - trần): "bụi" + 罩 (zhào - tráo): "Che". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 防: Đắp những gò đất cao (阝) bao bọc khắp bốn phương (方) quanh thành trì để ngăn giặc dữ và lũ lụt chính là sự đề phòng, phòng ngừa (防). • Chữ 尘: Những hạt đất (土) nhỏ li ti (小) bay lơ lửng trong nắng sớm rồi phủ lên mặt bàn, chính là hạt bụi, bụi trần (尘). • Chữ 罩: Tấm lưới đan (罒) chụp gọn từ trên cao (卓) xuống để bảo vệ thức ăn khỏi bụi bặm, nghĩa là cái lồng bàn, chụp che (罩).

Thành phần cấu tạo

防尘罩
fángchénzhào
Bạt bọc bảo vệ / Chắn bụi
防
fáng • phòng
Phòng ngừa
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
尘
chén • trần
bụi
小
Bộ Tiểu
Nhỏ (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
罩
zhào • tráo
Che
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
卓
Trác
Cao, vượt trội / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bạt bọc bảo vệ / Chắn bụi
Ví dụ (3)
dǎoguǐ导轨chù处de的shēnsuōshì伸缩式gāngzhì钢制fángchénzhào防尘罩sǔnhuài损坏,xūyào需要cǎigòu采购bèijiàn备件gēnghuàn。更换。
Nắp chắn bụi bằng thép kiểu co giãn tại vị trí thanh dẫn hướng bị hỏng, cần mua phụ tùng thay thế.
The telescopic steel dust cover at the guide rail is damaged and requires purchasing spare parts for replacement.
sīgāng丝杠jiāzhuāng加装fángchénzhào防尘罩kěyǐ可以dàfú大幅yáncháng延长gǔnzhū滚珠sīgāng丝杠fù副de的shǐyòng使用shòumìng寿命。
Trục vít me lắp thêm bao chắn bụi có thể kéo dài đáng kể tuổi thọ của bộ truyền vít me bi.
Fitting a dust cover onto the lead screw can significantly extend the service life of the ball screw assembly.
fángchénzhào防尘罩yìng应jùyǒu具有nàiyóu耐油、nàisuānjiǎn耐酸碱hé和zǔ阻rán燃de的tèxìng特性。
Bao che bảo vệ chắn bụi cần có đặc tính kháng dầu, chịu axit kiềm và chống cháy.
The dust cover should have the characteristics of being oil-resistant, acid and alkali resistant, and flame retardant.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây