ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
灰尘
huīchén
bụi, bụi bặm.
Hán việt: hôi trần
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "灰尘" (huīchén) nghĩa là "Bụi bẩn", ghép bởi: 灰 (huī): Tro + 尘 (chén): bụi.

Thành phần cấu tạo

灰尘
huīchén
Bụi bẩn
厂
火
小
土

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bụi, bụi bặm.
Ví dụ (5)
hǎojiǔ好久méi没dǎsǎo打扫le了,zhuōzi桌子shàng上yǒu有yì一céng层hòuhòu厚厚de的huīchén灰尘。
Lâu rồi không dọn dẹp, trên bàn có một lớp bụi dày.
It hasn't been cleaned for a long time, and there's a thick layer of dust on the table.
qǐng请yòng用shī湿bù布cā擦diào掉jiājù家具shàng上de的huīchén灰尘。
Hãy dùng khăn ướt lau sạch bụi trên đồ nội thất.
Please use a damp cloth to wipe the dust off the furniture.
kōngqì空气zhōng中yǒu有hěn很duō多huīchén灰尘,chūmén出门zuìhǎo最好dài戴kǒuzhào口罩。
Trong không khí có rất nhiều bụi, ra đường tốt nhất nên đeo khẩu trang.
There is a lot of dust in the air, so it's best to wear a mask when going out.
wǒ我duì对huīchén灰尘guòmǐn过敏。
Tôi bị dị ứng với bụi.
I am allergic to dust.
xīchénqì吸尘器kěyǐ可以xīzǒu吸走dìtǎn地毯lǐ里de的huīchén灰尘。
Máy hút bụi có thể hút sạch bụi trong thảm.
A vacuum cleaner can suck the dust out of the carpet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây