口罩
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Tấm lưới vải (罒) được chụp phủ từ trên cao (卓) xuống (罩: tráo) để che chắn bảo vệ cái miệng (口: khẩu) khỏi khói bụi và vi khuẩn chính là chiếc "khẩu trang" (口罩).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 口罩
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khẩu trang
Ví dụ (3)
出门请戴口罩。
Ra ngoài hãy đeo khẩu trang.
Please wear a mask when going out.
她买了一盒口罩。
Cô ấy mua một hộp khẩu trang.
She bought a box of masks.
口罩可以减少灰尘。
Khẩu trang có thể giảm bụi.
Masks can reduce dust inhalation.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây