ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
罩衫
zhàoshān
Áo khoác ngoài dáng rộng (blouse/smock)
Hán việt: tráo sam
—

Gợi nhớ

Từ "罩衫" (zhàoshān) mang nghĩa "Áo khoác ngoài dáng rộng (blouse/smock)", kết hợp bởi 罩 (zhào - tráo): "Che" + 衫 (shān - sam): "áo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 罩: Tấm lưới đan (罒) chụp gọn từ trên cao (卓) xuống để bảo vệ thức ăn khỏi bụi bặm, nghĩa là cái lồng bàn, chụp che (罩). • Chữ 衫: Tấm áo mỏng (衤) được may điểm xuyết những đường viền thanh thoát (彡) mặc bên trong gọi là chiếc áo cánh, trang phục (衫).

Thành phần cấu tạo

罩衫
zhàoshān
Áo khoác ngoài dáng rộng (blouse/smock)
罩
zhào • tráo
Che
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
卓
Trác
Cao, vượt trội / âm đọc (phía dưới)
衫
shān • sam
áo
衤
Bộ Y (đứng)
Áo (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông / nếp gấp (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Áo khoác ngoài dáng rộng (blouse/smock)
Ví dụ (3)
tā她chuān穿le了yí一jiàn件kuānsōng宽松de的lěisī蕾丝zhàoshān罩衫dāpèi搭配niúzǎikù牛仔裤。
Cô ấy mặc một chiếc áo blouse ren dáng rộng phối cùng quần jeans.
She wore a loose lace blouse paired with jeans.
yòu'éryuán幼儿园de的xiǎo小péngyou朋友huàhuà画画shí时xūyào需要tào套shàng上yí一jiàn件fáng防zàng脏de的zhàoshān罩衫。
Trẻ em trường mầm non khi vẽ tranh cần khoác một chiếc áo khoác ngoài chống bẩn.
Kindergarten children need to put on a stain-resistant smock over their clothes when painting.
zhè这zhǒng种qīngbó轻薄de的fángshài防晒zhàoshān罩衫hěn很shòu受hǎitān海滩yóukè游客de的xǐ'ài喜爱。
Loại áo choàng chống nắng mỏng nhẹ này rất được du khách đi biển yêu thích.
This lightweight sun-protective cover-up is well loved by beachgoers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây