衬衫
件
HSK3
Danh từ
Gợi nhớ
Chiếc áo vải mặc lót sát cơ thể từng tấc một để tôn lên vẻ lịch sự (衬 - sấn: bộ Y 衤 và bộ Thốn 寸) kết hợp với tà áo gọn gàng thanh lịch (衫 - sam: bộ Y 衤 và ba nét phẩy 彡) chính là chiếc "áo sơ mi" (衬衫).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 衬衫
Từ ghép (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:áo sơ mi.
Ví dụ (5)
他今天穿了一件白色的衬衫。
Hôm nay anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi trắng.
He is wearing a white shirt today.
这件衬衫是用什么布料做的?
Chiếc áo sơ mi này được làm bằng chất liệu vải gì?
What fabric is this shirt made of?
我想买一件短袖衬衫。
Tôi muốn mua một chiếc áo sơ mi cộc tay.
I want to buy a short-sleeved shirt.
请帮我熨一下这件衬衫。
Làm ơn ủi (là) giúp tôi chiếc áo sơ mi này.
Please help me iron this shirt.
这也太正式了,不用穿衬衫打领带。
Thế này thì trang trọng quá, không cần mặc sơ mi thắt cà vạt đâu.
That's far too formal—there's no need to wear a shirt and tie.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây