ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
衬衫
chènshān
áo sơ mi.
Hán việt: sấn sam
件
HSK3
Danh từ

Gợi nhớ

Chiếc áo vải mặc lót sát cơ thể từng tấc một để tôn lên vẻ lịch sự (衬 - sấn: bộ Y 衤 và bộ Thốn 寸) kết hợp với tà áo gọn gàng thanh lịch (衫 - sam: bộ Y 衤 và ba nét phẩy 彡) chính là chiếc "áo sơ mi" (衬衫).

Thành phần cấu tạo

衬衫
chènshān
Áo sơ mi
衬
chèn • sấn
lót
衤
Bộ Y (đứng)
Áo (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc / âm đọc (bên phải)
衫
shān • sam
áo
衤
Bộ Y (đứng)
Áo (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông / nếp gấp (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:áo sơ mi.
Ví dụ (5)
tā他jīntiān今天chuān穿le了yí一jiàn件báisè白色de的chènshān衬衫。
Hôm nay anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi trắng.
He is wearing a white shirt today.
zhè这jiàn件chènshān衬衫shì是yòng用shénme什么bùliào布料zuò做de的?
Chiếc áo sơ mi này được làm bằng chất liệu vải gì?
What fabric is this shirt made of?
wǒ我xiǎng想mǎi买yí一jiàn件duǎnxiù短袖chènshān衬衫。
Tôi muốn mua một chiếc áo sơ mi cộc tay.
I want to buy a short-sleeved shirt.
qǐng请bāng帮wǒ我yùn熨yíxià一下zhè这jiàn件chènshān衬衫。
Làm ơn ủi (là) giúp tôi chiếc áo sơ mi này.
Please help me iron this shirt.
zhè这yě也tài太zhèngshì正式le了,búyòng不用chuān穿chènshān衬衫dǎ打lǐngdài领带。
Thế này thì trang trọng quá, không cần mặc sơ mi thắt cà vạt đâu.
That's far too formal—there's no need to wear a shirt and tie.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây