ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
汗衫
hànshān
Áo trong
Hán việt: hãn sam
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Tấm áo mỏng nhẹ (衫 - sam: bộ Y 衤 điểm nét Sam 彡) mặc lót sát da để thấm hút những giọt nước (氵) mồ hôi (汗 - hãn: nước 氵 tiết ra rồi khô 干) gọi là "áo trong" (汗衫).

Thành phần cấu tạo

汗衫
hànshān
Áo trong
汗
hàn • hãn
mồ hôi
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
干
Can
Khô / âm đọc (nằm bên phải)
衫
shān • sam
áo
衤
Bộ Y (đứng)
Áo (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông / nếp gấp (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Áo trong
Ví dụ (3)
tā他zài在chènshān衬衫lǐmiàn里面chuān穿hànshān汗衫。
Anh ấy mặc áo trong bên trong áo sơ mi.
He wears an undershirt under his shirt.
zhè这jiàn件hànshān汗衫xīhàn吸汗hěn很hǎo好。
Chiếc áo trong này thấm mồ hôi rất tốt.
This undershirt absorbs sweat very well.
xiàtiān夏天hěn很duō多rén人chuān穿hànshān汗衫。
Mùa hè nhiều người mặc áo trong.
Many people wear undershirts in the summer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây