ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
防汗喷雾
fánghàn pēnwù
Xịt ngăn mồ hôi / Lăn khử mùi
Hán việt: phòng hãn phun vụ
—

Gợi nhớ

Từ "防汗喷雾" (fánghàn pēnwù) nghĩa là "Xịt ngăn mồ hôi / Lăn khử mùi", ghép bởi: 防 (fáng): Phòng ngừa + 汗 (hàn): mồ hôi + 喷 (pēn / pèn): phun + 雾 (wù): sương mù.

Thành phần cấu tạo

防汗喷雾
fánghàn pēnwù
Xịt ngăn mồ hôi / Lăn khử mùi
阝
方
氵
干
口
贲

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xịt ngăn mồ hôi / Lăn khử mùi
Ví dụ (3)
chū出ménqián门前zài在yèxià腋下pēn喷yìxiē一些fáng防hàn汗pēnwù喷雾,kěyǐ可以bǎochí保持yì一zhěngtiān整天de的gān干shuǎng爽shūshì舒适。
Xịt một chút xịt ngăn mồ hôi vào dưới cánh tay trước khi ra ngoài giúp giữ cơ thể khô thoáng, dễ chịu cả ngày.
Spraying some antiperspirant spray under your arms before going out can keep you dry and comfortable all day.
xǔduō许多yùndòngyuán运动员zài在bǐsài比赛qián前dōu都huì会shǐyòng使用fáng防hàn汗pēnwù喷雾。
Nhiều vận động viên đều sử dụng xịt ngăn mồ hôi trước khi thi đấu.
Many athletes use antiperspirant spray before competitions.
hányǒu含有lǚ铝yán盐chéngfèn成分de的fáng防hàn汗pēnwù喷雾néng能zànshí暂时dǔsè堵塞hànxiàn汗腺yǐ以jiǎnshǎo减少hànyè汗液fēnmì分泌。
Xịt ngăn mồ hôi chứa thành phần muối nhôm có thể bít tạm thời tuyến mồ hôi để giảm tiết mồ hôi.
Antiperspirant sprays containing aluminum salts can temporarily block sweat glands to reduce sweat secretion.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây