ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
汗水
hànshuǐ
Mồ hôi
Hán việt: hãn thủy
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "汗水" (hànshuǐ) mang nghĩa "Mồ hôi", kết hợp bởi 汗 (hàn - hãn): "mồ hôi" + 水 (shuǐ - thủy): "Nước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 汗: Những giọt nước (氵) tiết ra từ làn da rồi dần khô đi (干) sau lúc lao động vất vả dưới nắng chính là mồ hôi (汗). • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水).

Thành phần cấu tạo

汗水
hànshuǐ
Mồ hôi
汗
hàn • hãn
mồ hôi
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
干
Can
Khô / âm đọc (nằm bên phải)
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mồ hôi
Ví dụ (3)
tā他de的é额tóu头shàng上dōu都shì是hànshuǐ汗水。
Trên trán anh ấy toàn là mồ hôi.
His forehead was covered in sweat.
yùndòng运动hòu后hànshuǐ汗水yánzhe沿着liǎn脸liúxià流下。
Sau khi vận động, mồ hôi chảy xuống theo mặt.
After exercising, sweat ran down his face.
chénggōng成功láizì来自nǔlì努力hé和hànshuǐ汗水。
Thành công đến từ nỗ lực và mồ hôi công sức.
Success comes from hard work and sweat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây